Anh - Việt

Bản dịch của từ Spined trong tiếng Việt

spined

VerbNoun

spined (Verb)

/spˈaɪnd/
/spˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “spine” (thường ít dùng). Tùy ngữ cảnh, “spine” có nghĩa là gắn gai/xương sống hoặc làm thành lưng/đốt sống; “spined” chỉ hành động đó đã xảy ra trong quá khứ (ví dụ: “gai đã được gắn” hoặc “có xương sống”).

Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “spine” (thường ít dùng). Tùy ngữ cảnh, “spine” có nghĩa là gắn gai/xương sống hoặc làm thành lưng/đốt sống; “spined” chỉ hành động đó đã xảy ra trong quá khứ (ví dụ: “gai đã được gắn” hoặc “có xương sống”).

past simple and past participle of spine.

Ví dụ
Cộng đồng đã hợp tác với nhau trong cuộc khủng hoảng năm 2020.The community spined together during the crisis in 2020.
Họ không hợp tác nỗ lực cho sự thay đổi xã hội năm ngoái.They did not spine their efforts for social change last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spined (Noun)

/spˈaɪnd/
/spˈaɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Một bộ phận dạng hàng (thường là các xương nhỏ nối tiếp nhau) giúp nâng đỡ cấu trúc của động vật hoặc người, điển hình là cột sống hoặc các gai sống trên cơ thể.

Một bộ phận dạng hàng (thường là các xương nhỏ nối tiếp nhau) giúp nâng đỡ cấu trúc của động vật hoặc người, điển hình là cột sống hoặc các gai sống trên cơ thể.

an object that helps support the structure of an animal or person typically a row not parallel to the.

Ví dụ
Cấu trúc có gai của cá giúp nó bơi hiệu quả.The spined structure of the fish helps it swim efficiently.
Nhiều loài động vật không có hệ thống hỗ trợ có gai.Many animals do not have a spined support system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh