Di truyền học

Từ vựng về Gen và di truyền 1

1 lượt lưu về

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Gen và di truyền 1 đầy đủ và chi tiết nhất

avt ZIM Academy

214 Bộ thẻ ghi nhớ

Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()

No.Từ vựng

Loại từ

Dịch nghĩaPhát âm
1duplication

hành động hoặc quá trình sao chép.

Noun

hành động hoặc quá trình sao chép.

the act or process of duplicating.

2down syndrome

Một rối loạn di truyền do sự hiện diện của một nhiễm sắc thể 21 bổ sung, dẫn đến sự chậm phát triển và khó khăn trong tăng trưởng thể chất.

Noun

Một rối loạn di truyền do sự hiện diện của một nhiễm sắc thể 21 bổ sung, dẫn đến sự chậm phát triển và khó khăn trong tăng trưởng thể chất.

A genetic disorder caused by the presence of an extra chromosome 21, leading to developmental delays and physical growth challenges.

3double helix

Hai xoắn ốc song song quấn quanh một trục chung.

Noun

Hai xoắn ốc song song quấn quanh một trục chung.

A pair of parallel helices intertwined about a common axis.

4dna sequencing

Quá trình xác định thứ tự chính xác của các nucleotide trong một phân tử DNA.

Noun

Quá trình xác định thứ tự chính xác của các nucleotide trong một phân tử DNA.

The process of determining the precise order of nucleotides within a DNA molecule.

5dna replication

Quá trình mà một phân tử DNA có hai mạch được sao chép để tạo ra hai phân tử DNA giống hệt nhau.

Noun

Quá trình mà một phân tử DNA có hai mạch được sao chép để tạo ra hai phân tử DNA giống hệt nhau.

The process by which a double-stranded DNA molecule is copied to produce two identical DNA molecules.

6diploid

(của một tế bào hoặc nhân) chứa hai bộ nhiễm sắc thể hoàn chỉnh, một từ bố mẹ.

Adjective

(của một tế bào hoặc nhân) chứa hai bộ nhiễm sắc thể hoàn chỉnh, một từ bố mẹ.

of a cell or nucleus containing two complete sets of chromosomes one from each parent.

7deoxyribonucleic acid

một chất hữu cơ phức tạp có trong tế bào sống, đặc biệt là cơ sở phân tử của nhiễm sắc thể.

Noun

một chất hữu cơ phức tạp có trong tế bào sống, đặc biệt là cơ sở phân tử của nhiễm sắc thể.

a complex organic substance present in living cells especially as the molecular basis of chromosomes.

8deletion

Việc loại bỏ hoặc xóa bỏ nội dung viết hoặc in, đặc biệt bằng cách vẽ một đường xuyên qua nó.

Noun

Việc loại bỏ hoặc xóa bỏ nội dung viết hoặc in, đặc biệt bằng cách vẽ một đường xuyên qua nó.

The removal or obliteration of written or printed matter especially by drawing a line through it.

9data science

Lĩnh vực nghiên cứu sử dụng các phương pháp khoa học, quy trình, thuật toán và hệ thống để trích xuất kiến thức và thông tin từ dữ liệu có cấu trúc và không có cấu trúc.

Noun

Lĩnh vực nghiên cứu sử dụng các phương pháp khoa học, quy trình, thuật toán và hệ thống để trích xuất kiến thức và thông tin từ dữ liệu có cấu trúc và không có cấu trúc.

The field of study that uses scientific methods, processes, algorithms and systems to extract knowledge and insights from structured and unstructured data.

10cytosine

Một hợp chất được tìm thấy trong mô sống như một cơ sở cấu thành của DNA. Nó được ghép nối với guanine trong DNA sợi đôi.

Noun

Một hợp chất được tìm thấy trong mô sống như một cơ sở cấu thành của DNA. Nó được ghép nối với guanine trong DNA sợi đôi.

A compound found in living tissue as a constituent base of DNA It is paired with guanine in doublestranded DNA.

11cytogenetics

Nghiên cứu sự di truyền liên quan đến cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể.

Noun

Nghiên cứu sự di truyền liên quan đến cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể.

The study of inheritance in relation to the structure and function of chromosomes.

12cystic fibrosis

Một rối loạn di truyền ảnh hưởng đến các tuyến ngoại tiết. Nó gây ra tình trạng sản xuất chất nhầy dày bất thường, dẫn đến tắc nghẽn ống tụy, ruột và phế quản và thường dẫn đến nhiễm trùng đường hô hấp.

Noun

Một rối loạn di truyền ảnh hưởng đến các tuyến ngoại tiết. Nó gây ra tình trạng sản xuất chất nhầy dày bất thường, dẫn đến tắc nghẽn ống tụy, ruột và phế quản và thường dẫn đến nhiễm trùng đường hô hấp.

A hereditary disorder affecting the exocrine glands It causes the production of abnormally thick mucus leading to the blockage of the pancreatic ducts intestines and bronchi and often resulting in respiratory infection.

13crossing over

Sự vượt qua; một sự đi từ bên này sang bên kia.

Noun

Sự vượt qua; một sự đi từ bên này sang bên kia.

The act of crossing; a passage from one side to another.

14copy number variation

Một loại biến thể di truyền nơi số lượng bản sao của một gen cụ thể khác nhau giữa các cá thể.

Noun

Một loại biến thể di truyền nơi số lượng bản sao của một gen cụ thể khác nhau giữa các cá thể.

A type of genetic variation where the number of copies of a particular gene varies from one individual to another.

15contig

Contig là một chuỗi DNA liền kề được ghép lại dựa trên sự chồng lấn với nhau.

Noun

Contig là một chuỗi DNA liền kề được ghép lại dựa trên sự chồng lấn với nhau.

A contig is a contiguous sequence of DNA fragments that have been assembled based on overlap with one another.

16congenital

(của một căn bệnh hoặc sự bất thường về thể chất) xuất hiện từ khi sinh ra.

Adjective

(của một căn bệnh hoặc sự bất thường về thể chất) xuất hiện từ khi sinh ra.

of a disease or physical abnormality present from birth.

17complex disease

Một căn bệnh đặc trưng bởi nhiều yếu tố góp phần và triệu chứng đa dạng, có thể bao gồm di truyền, môi trường và ảnh hưởng từ lối sống.

Noun

Một căn bệnh đặc trưng bởi nhiều yếu tố góp phần và triệu chứng đa dạng, có thể bao gồm di truyền, môi trường và ảnh hưởng từ lối sống.

A disease characterized by multiple contributing factors and varied symptoms, which may include genetic, environmental, and lifestyle influences.

18codon

Một chuỗi gồm ba nucleotide cùng nhau tạo thành một đơn vị mã di truyền trong phân tử DNA hoặc RNA.

Noun

Một chuỗi gồm ba nucleotide cùng nhau tạo thành một đơn vị mã di truyền trong phân tử DNA hoặc RNA.

A sequence of three nucleotides which together form a unit of genetic code in a DNA or RNA molecule.

19codominance

Một tình huống di truyền trong đó cả hai alen trong một cặp gen trong một hợp tử đều được biểu hiện đầy đủ, dẫn đến một kiểu hình không phải là trội hay lặn.

Noun

Một tình huống di truyền trong đó cả hai alen trong một cặp gen trong một hợp tử đều được biểu hiện đầy đủ, dẫn đến một kiểu hình không phải là trội hay lặn.

A genetic situation in which both alleles in a gene pair in a heterozygote are fully expressed, resulting in a phenotype that is neither dominant nor recessive.

20cloning

phân từ hiện tại và gerund của bản sao.

Verb

phân từ hiện tại và gerund của bản sao.

present participle and gerund of clone.

21chromosome

Cấu trúc dạng sợi của axit nucleic và protein được tìm thấy trong nhân của hầu hết các tế bào sống, mang thông tin di truyền dưới dạng gen.

Noun

Cấu trúc dạng sợi của axit nucleic và protein được tìm thấy trong nhân của hầu hết các tế bào sống, mang thông tin di truyền dưới dạng gen.

A threadlike structure of nucleic acids and protein found in the nucleus of most living cells carrying genetic information in the form of genes.

22chromatin

Chất liệu cấu thành nên nhiễm sắc thể của các sinh vật không phải vi khuẩn (tức là sinh vật nhân chuẩn), bao gồm protein, RNA và DNA.

Noun

Chất liệu cấu thành nên nhiễm sắc thể của các sinh vật không phải vi khuẩn (tức là sinh vật nhân chuẩn), bao gồm protein, RNA và DNA.

The material of which the chromosomes of organisms other than bacteria ie eukaryotes are composed consisting of protein RNA and DNA.

23chromatid

Mỗi trong số hai sợi giống như sợi mà nhiễm sắc thể phân chia theo chiều dọc trong quá trình phân chia tế bào. Mỗi cái chứa một chuỗi xoắn kép DNA.

Noun

Mỗi trong số hai sợi giống như sợi mà nhiễm sắc thể phân chia theo chiều dọc trong quá trình phân chia tế bào. Mỗi cái chứa một chuỗi xoắn kép DNA.

Each of the two threadlike strands into which a chromosome divides longitudinally during cell division. Each contains a double helix of DNA.

24centromere

Vùng của nhiễm sắc thể mà các vi ống của trục chính gắn vào thông qua kinetochore trong quá trình phân chia tế bào.

Noun

Vùng của nhiễm sắc thể mà các vi ống của trục chính gắn vào thông qua kinetochore trong quá trình phân chia tế bào.

The region of a chromosome to which the microtubules of the spindle attach via the kinetochore during cell division.

25central dogma

Khung khổ mô tả cách thức thông tin di truyền chảy trong một hệ sinh vật.

Noun

Khung khổ mô tả cách thức thông tin di truyền chảy trong một hệ sinh vật.

The framework that describes the flow of genetic information within a biological system.

26centimorgan

Đơn vị bản đồ dùng để biểu thị khoảng cách giữa hai locus gen trên nhiễm sắc thể. Khoảng cách một centimorgan cho thấy có 1% khả năng hai gen sẽ bị tách ra bằng cách trao đổi chéo.

Noun

Đơn vị bản đồ dùng để biểu thị khoảng cách giữa hai locus gen trên nhiễm sắc thể. Khoảng cách một centimorgan cho thấy có 1% khả năng hai gen sẽ bị tách ra bằng cách trao đổi chéo.

A map unit used to express the distance between two gene loci on a chromosome A spacing of one centimorgan indicates a one per cent chance that two genes will be separated by crossing over.

27cell-free dna testing

Một phương pháp phân tích DNA có mặt trong máu, không nằm trong tế bào.

Noun

Một phương pháp phân tích DNA có mặt trong máu, không nằm trong tế bào.

A method for analyzing DNA that is present in the bloodstream, not contained within cells.

28carrier screening

Một loại xét nghiệm di truyền xác định xem một cá nhân có mang gen của một rối loạn di truyền cụ thể hay không.

Noun

Một loại xét nghiệm di truyền xác định xem một cá nhân có mang gen của một rối loạn di truyền cụ thể hay không.

A type of genetic test that detects if an individual carries a gene for a specific genetic disorder.

29carrier

Người hoặc vật mang, giữ hoặc truyền đạt thứ gì đó.

Noun

Người hoặc vật mang, giữ hoặc truyền đạt thứ gì đó.

A person or thing that carries holds or conveys something.

30carcinogen

Một chất có khả năng gây ung thư ở mô sống.

Noun

Một chất có khả năng gây ung thư ở mô sống.

A substance capable of causing cancer in living tissue.

31candidate gene

Một gen được cho là có liên quan đến một đặc tính hoặc bệnh cụ thể.

Noun

Một gen được cho là có liên quan đến một đặc tính hoặc bệnh cụ thể.

A gene that is thought to be associated with a specific trait or disease.

32cancer susceptibility gene

Gen có khả năng làm tăng nguy cơ phát triển ung thư.

Noun

Gen có khả năng làm tăng nguy cơ phát triển ung thư.

A gene that increases the likelihood of developing cancer.

33birth defect

Một sự bất thường về thể chất hoặc hoá sinh có mặt ngay từ khi sinh.

Noun

Một sự bất thường về thể chất hoặc hoá sinh có mặt ngay từ khi sinh.

A physical or biochemical abnormality that is present at birth.

34bioinformatics

Khoa học thu thập và phân tích dữ liệu sinh học phức tạp như mã di truyền.

Noun

Khoa học thu thập và phân tích dữ liệu sinh học phức tạp như mã di truyền.

The science of collecting and analysing complex biological data such as genetic codes.

35base pair

Một cặp nucleotides bổ sung trong chuỗi DNA xoắn kép liên kết với nhau thông qua liên kết hydro.

Noun

Một cặp nucleotides bổ sung trong chuỗi DNA xoắn kép liên kết với nhau thông qua liên kết hydro.

A pair of complementary nucleotides in a DNA double helix that bond together through hydrogen bonds.

36autosome

Bất kỳ nhiễm sắc thể nào không phải là nhiễm sắc thể giới tính.

Noun

Bất kỳ nhiễm sắc thể nào không phải là nhiễm sắc thể giới tính.

Any chromosome that is not a sex chromosome.

37autosomal recessive disorder

Một rối loạn di truyền xảy ra khi một cá nhân thừa hưởng hai bản sao của một gen bị đột biến, một từ mỗi phụ huynh.

Noun

Một rối loạn di truyền xảy ra khi một cá nhân thừa hưởng hai bản sao của một gen bị đột biến, một từ mỗi phụ huynh.

A genetic disorder that occurs when an individual inherits two copies of a mutated gene, one from each parent.

38autosomal dominant disorder

Một tình trạng di truyền trong đó chỉ cần một bản sao của gen đột biến từ một phụ huynh bị ảnh hưởng có thể gây ra bệnh ở con cái.

Noun

Một tình trạng di truyền trong đó chỉ cần một bản sao của gen đột biến từ một phụ huynh bị ảnh hưởng có thể gây ra bệnh ở con cái.

A genetic condition in which only one copy of a mutated gene from an affected parent can cause the disorder in offspring.

39autism

Một rối loạn phát triển có mức độ nghiêm trọng khác nhau, đặc trưng bởi khó khăn trong tương tác và giao tiếp xã hội cũng như các kiểu suy nghĩ và hành vi bị hạn chế hoặc lặp đi lặp lại.

Noun

Một rối loạn phát triển có mức độ nghiêm trọng khác nhau, đặc trưng bởi khó khăn trong tương tác và giao tiếp xã hội cũng như các kiểu suy nghĩ và hành vi bị hạn chế hoặc lặp đi lặp lại.

A developmental disorder of variable severity that is characterized by difficulty in social interaction and communication and by restricted or repetitive patterns of thought and behaviour.

40antisense

Có trình tự nucleotide bổ sung (và do đó có khả năng liên kết với) trình tự mã hóa (hoặc giác quan), trình tự này có thể là trình tự của chuỗi xoắn kép DNA trải qua quá trình phiên mã hoặc của phân tử RNA thông tin.

Adjective

Có trình tự nucleotide bổ sung (và do đó có khả năng liên kết với) trình tự mã hóa (hoặc giác quan), trình tự này có thể là trình tự của chuỗi xoắn kép DNA trải qua quá trình phiên mã hoặc của phân tử RNA thông tin.

Having a sequence of nucleotides complementary to and hence capable of binding to a coding or sense sequence which may be either that of the strand of a DNA double helix which undergoes transcription or that of a messenger RNA molecule.

41anticodon

Một chuỗi gồm ba nucleotide tạo thành một đơn vị mã di truyền trong phân tử RNA chuyển, tương ứng với một codon bổ sung trong RNA thông tin.

Noun

Một chuỗi gồm ba nucleotide tạo thành một đơn vị mã di truyền trong phân tử RNA chuyển, tương ứng với một codon bổ sung trong RNA thông tin.

A sequence of three nucleotides forming a unit of genetic code in a transfer RNA molecule corresponding to a complementary codon in messenger RNA.

42animal model

Một động vật không phải con người được sử dụng trong nghiên cứu để giúp hiểu các quá trình sinh học hoặc bệnh tật ở người.

Noun

Một động vật không phải con người được sử dụng trong nghiên cứu để giúp hiểu các quá trình sinh học hoặc bệnh tật ở người.

A non-human animal used in research to help understand biological processes or diseases in humans.

43aneuploidy

sự hiện diện của một số lượng nhiễm sắc thể bất thường trong một tế bào.

Noun

sự hiện diện của một số lượng nhiễm sắc thể bất thường trong một tế bào.

the presence of an abnormal number of chromosomes in a cell.

44alternative splicing

Một quá trình mà một gen đơn có thể dẫn đến các phân tử RNA khác nhau bằng cách bao gồm hoặc loại bỏ các trình tự nhất định.

Noun

Một quá trình mà một gen đơn có thể dẫn đến các phân tử RNA khác nhau bằng cách bao gồm hoặc loại bỏ các trình tự nhất định.

A process by which a single gene can lead to different RNA molecules by including or excluding certain sequences.

Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ

Đăng nhập để trải nghiệm ngay

Trang danh sách bộ từ đã lưu của user

Thẻ ghi nhớ phổ biến

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tai mũi họng 6 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

11

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 4 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

7

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Kiểm toán nội bộ đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

5

A collection of Transitional Phrases that is commonly used in the IELTS Writing Task 2 and examples on how to apply them practically

Quang Khải Đặng

3

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 1 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

3

TOEIC Reading (part 5), cấp độ: 550

Travis Nguyễn

2

HÀ ĐẶNG

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 3 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 2 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tài chính kế toán 5 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Người sáng tạo hàng đầu