Anh - Việt

Bản dịch của từ Heeled trong tiếng Việt

heeled

AdjectiveVerb

heeled (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Có gót giày (thường là loại giày cụ thể, như giày cao gót, v.v.).

Having a heel often of a specified type as in highheeled etc.

Ví dụ
Cô ấy đã đi đôi ủng có gót đến sự kiện xã hội hôm thứ Bảy.She wore heeled boots to the social event last Saturday.
Anh ấy không thích giày có gót cho các buổi gặp gỡ bình thường.He didn't like heeled shoes for casual gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(cổ) Chuẩn bị, đặc biệt là được trang bị vũ khí.

archaic Prepared especially armed with a weapon.

Ví dụ
Những người lính mang vũ khí đứng sẵn sàng ở lối vào sự kiện.The heeled guards stood ready at the entrance of the event.
Những người lính mang vũ khí đã không tham gia cuộc biểu tình hòa bình tuần trước.The heeled soldiers did not attend the peaceful protest last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(tiếng lóng) Giàu có; có đủ tiền.

slang Wealthy having enough money.

Ví dụ
Nhiều người giàu có đã tham dự buổi gala từ thiện tối thứ Bảy qua.Many heeled individuals attended the charity gala last Saturday night.
Không phải ai giàu có cũng đóng góp cho các nguyên nhân xã hội trong cộng đồng.Not every heeled person donates to social causes in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

heeled (Verb)

/hˈild/
/hˈild/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của gót chân.

simple past and past participle of heel.

Ví dụ
Cô ấy đã sửa giày của mình trước sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.She heeled her shoes before the social event last Saturday.
Họ đã không sửa giày kịp thời cho bữa tiệc.They didn't heel their shoes in time for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của heeled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

heel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

heeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

heeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

heels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

heeling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh