Anh - Việt

Bản dịch của từ Heels trong tiếng Việt

heels

Noun

heels (Noun)

/hˈilz/
/hˈilz/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của gót chân.

plural of heel.

Ví dụ
Cô ấy mang giày cao gót màu đỏ đến buổi tiệc.She wore red heels to the party.
Anh ấy không thích phụ nữ mang giày cao gót.He doesn't like women in high heels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của heels (Noun)

SingularPlural

heel

heels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh