Anh - Việt

Bản dịch của từ Monitored trong tiếng Việt

monitored

VerbAdjective

monitored (Verb)

/mˈɑnətɚd/
/mˈɑnətɚd/
AI

Nghĩa 01 · Theo dõi, quan sát hoặc kiểm tra một việc gì đó trong một khoảng thời gian để xem tiến triển, trạng thái hoặc thay đổi.

Theo dõi, quan sát hoặc kiểm tra một việc gì đó trong một khoảng thời gian để xem tiến triển, trạng thái hoặc thay đổi.

To watch observe or check over time.

Ví dụ
Chính phủ đã theo dõi mạng xã hội trong cuộc bầu cử để phát hiện thông tin sai lệch.The government monitored social media during the election for misinformation.
Họ đã không theo dõi hiệu quả tác động của các chương trình xã hội năm ngoái.They did not monitor the impact of social programs effectively last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của monitored (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

monitor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

monitored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

monitored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

monitors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

monitoring

monitored (Adjective)

/mˈɑnətɚd/
/mˈɑnətɚd/
AI

Nghĩa 01 · Bị theo dõi, bị giám sát hoặc bị chú ý kiểm tra; tức là có người hoặc hệ thống quan sát hành động, hiệu suất, hoặc tình trạng của đối tượng.

Bị theo dõi, bị giám sát hoặc bị chú ý kiểm tra; tức là có người hoặc hệ thống quan sát hành động, hiệu suất, hoặc tình trạng của đối tượng.

Subject to surveillance or scrutiny.

Ví dụ
Các tài khoản mạng xã hội được theo dõi bởi các đội an ninh hàng ngày.The social media accounts are monitored by security teams daily.
Trẻ em không được theo dõi trong chuyến đi trường học đến công viên.The children are not monitored during the school trip to the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh