monitors
monitors (Noun)
Nghĩa 01 · Người quan sát và báo cáo về một tình huống hoặc sự kiện, thường nhằm mục đích đánh giá hoặc điều chỉnh.
Người quan sát và báo cáo về một tình huống hoặc sự kiện, thường nhằm mục đích đánh giá hoặc điều chỉnh.
A person who observes and reports on a situation or event often for purposes of evaluation or regulation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để đo lường, theo dõi và kiểm tra các thông số hoạt động (ví dụ như nhiệt độ, áp suất, tín hiệu, hiệu suất hệ thống).
Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để đo lường, theo dõi và kiểm tra các thông số hoạt động (ví dụ như nhiệt độ, áp suất, tín hiệu, hiệu suất hệ thống).
An instrument for measuring and checking parameters of performance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thiết bị dùng để quan sát hoặc theo dõi điều gì đó; trong ngữ cảnh phổ biến, là màn hình dùng cho máy tính hoặc tivi.
Thiết bị dùng để quan sát hoặc theo dõi điều gì đó; trong ngữ cảnh phổ biến, là màn hình dùng cho máy tính hoặc tivi.
A device used for observing or monitoring something especially a screen used for computers or televisions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của monitors (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
monitor | monitors |
monitors (Verb)
Nghĩa 01 · Theo dõi và kiểm tra tiến triển hoặc chất lượng của một việc nào đó trong một khoảng thời gian, giữ dưới sự giám sát có hệ thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Theo dõi, giám sát hoặc đánh giá một quá trình hay tình huống liên tục để biết diễn biến, hiệu suất hoặc vấn đề phát sinh.
Theo dõi, giám sát hoặc đánh giá một quá trình hay tình huống liên tục để biết diễn biến, hiệu suất hoặc vấn đề phát sinh.
To supervise or evaluate a process or situation continuously.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nghe hoặc xem một chương trình, bản tin hoặc truyền dẫn để kiểm tra, theo dõi và đảm bảo nội dung chính xác hoặc hoạt động bình thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của monitors (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | monitor |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | monitored |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | monitored |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | monitors |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | monitoring |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "monitors" trong tiếng Anh có nghĩa chung là các thiết bị hiển thị hình ảnh, thường được sử dụng để kết nối với máy tính để trình chiếu thông tin. Trong tiếng Anh Mỹ, "monitor" có thể chỉ cả màn hình hoặc quá trình giám sát, trong khi ở Anh, từ này thường được dùng trong ngữ cảnh giám sát (monitoring). Phiên âm của "monitor" trong tiếng Anh Mỹ là /ˈmɒnɪtər/, trong khi Anh Quốc là /ˈmɒnɪtə/. Việc sử dụng từ có thể khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh kỹ thuật hoặc học thuật.