Bản dịch của từ Trap trong tiếng Việt

Trap

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trap(Verb)

tɹˈæp
tɹˈæp
01

Lừa hoặc lừa dối (ai đó) làm điều gì đó trái với sở thích hoặc ý định của họ.

Trick or deceive (someone) into doing something contrary to their interests or intentions.

Ví dụ
02

Đặt bẫy lên (ngựa)

Put trappings on (a horse)

Ví dụ
03

Bắt (một con vật) vào bẫy.

Catch (an animal) in a trap.

Ví dụ

Dạng động từ của Trap (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Trapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Trapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Traps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Trapping

Trap(Noun)

tɹˈæp
tɹˈæp
01

Một thiết bị hoặc chuồng được thiết kế để bắt và giữ động vật, thường bằng cách cho phép đi vào nhưng không thoát ra hoặc bằng cách bắt giữ một phần cơ thể.

A device or enclosure designed to catch and retain animals, typically by allowing entry but not exit or by catching hold of a part of the body.

Ví dụ
02

Vật chứa hoặc thiết bị dùng để thu thập thứ gì đó hoặc nơi thu thập thứ gì đó.

A container or device used to collect something, or a place where something collects.

Ví dụ
03

Nơi bán thuốc.

A place where drugs are sold.

Ví dụ
04

Một tình huống trong đó mọi người nằm chờ để thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ.

A situation in which people lie in wait to make a surprise attack.

Ví dụ
05

Một chiếc xe hai bánh nhẹ được kéo bởi ngựa hoặc ngựa lùn.

A light, two-wheeled carriage pulled by a horse or pony.

Ví dụ
06

Một thiết bị dùng để ném một vật thể chẳng hạn như một con chim bồ câu bằng đất sét lên không trung để bắn.

A device for hurling an object such as a clay pigeon into the air to be shot at.

Ví dụ
07

(trong số các nhạc sĩ nhạc jazz) trống hoặc nhạc cụ gõ.

(among jazz musicians) drums or percussion instruments.

Ví dụ
08

Miệng của một người (dùng trong cách diễn đạt khi nói)

A person's mouth (used in expressions to do with speaking)

Ví dụ
09

Đá bazan hoặc đá lửa hạt mịn, sẫm màu tương tự.

Basalt or a similar dark, fine-grained igneous rock.

Ví dụ

Dạng danh từ của Trap (Noun)

SingularPlural

Trap

Traps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ