Flashcard tổng hợp Từ vựng về Gen và di truyền 3 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | non-coding dna DNA có trình tự không mã hóa protein; chúng không được phiên mã thành mRNA và không được dịch thành protein. | Noun | DNA có trình tự không mã hóa protein; chúng không được phiên mã thành mRNA và không được dịch thành protein. DNA sequences that do not encode protein sequences; they are not transcribed into mRNA and are not translated into proteins. | |
2 | next-generation dna sequencing Một công nghệ được sử dụng để giải mã DNA nhanh chóng và với chi phí thấp hơn so với các phương pháp truyền thống. | Noun | Một công nghệ được sử dụng để giải mã DNA nhanh chóng và với chi phí thấp hơn so với các phương pháp truyền thống. A technology used to sequence DNA rapidly and at a lower cost than traditional methods. | |
3 | newborn genetic screening Quá trình xét nghiệm trẻ sơ sinh để phát hiện các rối loạn di truyền. | Noun | Quá trình xét nghiệm trẻ sơ sinh để phát hiện các rối loạn di truyền. The process of testing newborns for genetic disorders. | |
4 | nanotechnology Nhánh công nghệ xử lý các kích thước và dung sai dưới 100 nanomet, đặc biệt là thao tác với từng nguyên tử và phân tử. | Noun | Nhánh công nghệ xử lý các kích thước và dung sai dưới 100 nanomet, đặc biệt là thao tác với từng nguyên tử và phân tử. The branch of technology that deals with dimensions and tolerances of less than 100 nanometres especially the manipulation of individual atoms and molecules. | |
5 | nanopore dna sequencing Một phương pháp giải trình tự DNA sử dụng các nanopore để cho phép phân tích các phân tử axit nucleic khi chúng đi qua một lỗ nhỏ. | Noun | Một phương pháp giải trình tự DNA sử dụng các nanopore để cho phép phân tích các phân tử axit nucleic khi chúng đi qua một lỗ nhỏ. A method of sequencing DNA that utilizes nanopores to allow the analysis of nucleic acid molecules as they pass through a tiny hole. | |
6 | mutation Hành động hoặc quá trình biến đổi. | Noun | Hành động hoặc quá trình biến đổi. The action or process of mutating. | |
7 | mutagen Một tác nhân, chẳng hạn như bức xạ hoặc một chất hóa học, gây ra đột biến gen. | Noun | Một tác nhân, chẳng hạn như bức xạ hoặc một chất hóa học, gây ra đột biến gen. An agent such as radiation or a chemical substance which causes genetic mutation. | |
8 | mosaicism Tính chất hoặc trạng thái bao gồm các tế bào thuộc hai loại khác nhau về mặt di truyền. | Noun | Tính chất hoặc trạng thái bao gồm các tế bào thuộc hai loại khác nhau về mặt di truyền. The property or state of being composed of cells of two genetically different types. | |
9 | monosomy Một tình trạng di truyền đặc trưng bởi sự vắng mặt của một nhiễm sắc thể trong số lượng lưỡng bội bình thường. | Noun | Một tình trạng di truyền đặc trưng bởi sự vắng mặt của một nhiễm sắc thể trong số lượng lưỡng bội bình thường. A genetic condition characterized by the absence of one chromosome from the normal diploid number. | |
10 | mitosis Một kiểu phân chia tế bào dẫn đến hai tế bào con, mỗi tế bào có cùng số lượng và loại nhiễm sắc thể như nhân bố mẹ, đặc trưng của sự phát triển mô thông thường. | Noun | Một kiểu phân chia tế bào dẫn đến hai tế bào con, mỗi tế bào có cùng số lượng và loại nhiễm sắc thể như nhân bố mẹ, đặc trưng của sự phát triển mô thông thường. A type of cell division that results in two daughter cells each having the same number and kind of chromosomes as the parent nucleus typical of ordinary tissue growth. | |
11 | mitochondrial dna Vật liệu gen được tìm thấy trong ty thể, được di truyền chỉ từ mẹ. | Noun | Vật liệu gen được tìm thấy trong ty thể, được di truyền chỉ từ mẹ. The genetic material found in mitochondria, which is inherited only from the mother. | |
12 | missense mutation Một loại đột biến dẫn đến việc thay đổi một axit amin trong một protein. | Noun | Một loại đột biến dẫn đến việc thay đổi một axit amin trong một protein. A type of mutation that results in a change to one amino acid in a protein. | |
13 | microsatellite Một tập hợp các trình tự DNA ngắn lặp lại tại một locus cụ thể trên nhiễm sắc thể, có số lượng khác nhau ở những cá thể khác nhau và do đó có thể được sử dụng để xác định dấu vết di truyền. | Noun | Một tập hợp các trình tự DNA ngắn lặp lại tại một locus cụ thể trên nhiễm sắc thể, có số lượng khác nhau ở những cá thể khác nhau và do đó có thể được sử dụng để xác định dấu vết di truyền. A set of short repeated DNA sequences at a particular locus on a chromosome which vary in number in different individuals and so can be used for genetic fingerprinting. | |
14 | microbiome Các vi sinh vật trong một môi trường cụ thể (bao gồm cả cơ thể hoặc một bộ phận của cơ thể) | Noun | Các vi sinh vật trong một môi trường cụ thể (bao gồm cả cơ thể hoặc một bộ phận của cơ thể) The microorganisms in a particular environment including the body or a part of the body. | |
15 | microarray technology Một công nghệ cho phép phân tích đồng thời hàng ngàn gen về các mẫu biểu hiện hoặc đột biến. | Noun | Một công nghệ cho phép phân tích đồng thời hàng ngàn gen về các mẫu biểu hiện hoặc đột biến. A technology that allows the simultaneous analysis of thousands of genes for expression patterns or mutations. | |
16 | methylation (di truyền học) Việc bổ sung nhóm methyl vào các gốc cytosine và adenine trong DNA dẫn đến sự biến đổi biểu sinh của DNA và làm giảm biểu hiện gen và sản xuất protein. | Noun | (di truyền học) Việc bổ sung nhóm methyl vào các gốc cytosine và adenine trong DNA dẫn đến sự biến đổi biểu sinh của DNA và làm giảm biểu hiện gen và sản xuất protein. genetics The addition of a methyl group to cytosine and adenine residues in DNA that leads to the epigenetic modification of DNA and the reduction of gene expression and protein production. | |
17 | metaphase Giai đoạn thứ hai của quá trình phân chia tế bào, giữa kỳ đầu và kỳ sau, trong đó các nhiễm sắc thể gắn vào các sợi trục. | Noun | Giai đoạn thứ hai của quá trình phân chia tế bào, giữa kỳ đầu và kỳ sau, trong đó các nhiễm sắc thể gắn vào các sợi trục. The second stage of cell division between prophase and anaphase during which the chromosomes become attached to the spindle fibres. | |
18 | metagenomics Nghiên cứu vật liệu gen thu hồi trực tiếp từ các mẫu môi trường. | Noun | Nghiên cứu vật liệu gen thu hồi trực tiếp từ các mẫu môi trường. The study of genetic material recovered directly from environmental samples. | |
19 | mendelian inheritance Mẫu hình di truyền của các tính trạng tuân theo các nguyên tắc được thiết lập bởi Gregor Mendel, đặc biệt là sự phân ly và phân loại độc lập của các alen. | Noun | Mẫu hình di truyền của các tính trạng tuân theo các nguyên tắc được thiết lập bởi Gregor Mendel, đặc biệt là sự phân ly và phân loại độc lập của các alen. The pattern of inheritance of traits that follow the principles established by Gregor Mendel, particularly the segregation and independent assortment of alleles. | |
20 | meiosis (sinh học) Quá trình phân bào, quá trình tạo giao tử ở tế bào nhân chuẩn. | Noun | (sinh học) Quá trình phân bào, quá trình tạo giao tử ở tế bào nhân chuẩn. biology The process of meiosis the production of gametes in eukaryotic cells. | |
21 | megabase Một đơn vị chiều dài trong di truyền học bằng một triệu cặp cơ sở DNA. | Noun | Một đơn vị chiều dài trong di truyền học bằng một triệu cặp cơ sở DNA. A unit of length in genomics equal to one million base pairs of DNA. | |
22 | marker Một vật dùng để chỉ vị trí, địa điểm hoặc tuyến đường. | Noun | Một vật dùng để chỉ vị trí, địa điểm hoặc tuyến đường. An object used to indicate a position, place, or route. | |
23 | mapping (máy tính) Gán PC vào ổ đĩa chung hoặc cổng máy in trên mạng. | Noun | (máy tính) Gán PC vào ổ đĩa chung hoặc cổng máy in trên mạng. computing Assigning a PC to a shared drive or printer port on a network. | |
24 | loss of heterozygosity Một hiện tượng di truyền khi một alen của gen bị mất, dẫn đến alen còn lại trở thành đồng hợp. | Noun | Một hiện tượng di truyền khi một alen của gen bị mất, dẫn đến alen còn lại trở thành đồng hợp. A genetic phenomenon where one allele of a gene is lost, resulting in the remaining allele becoming homozygous. | |
25 | long-read dna sequencing Một phương pháp giải mã DNA tạo ra các đọc dài hơn so với các phương pháp giải mã truyền thống. | Noun | Một phương pháp giải mã DNA tạo ra các đọc dài hơn so với các phương pháp giải mã truyền thống. A method of sequencing DNA that produces longer reads than traditional sequencing methods. | |
26 | lod score Một chỉ số thống kê định lượng khả năng của một đặc điểm di truyền nhất định liên quan đến một vị trí cụ thể trên nhiễm sắc thể. | Noun | Một chỉ số thống kê định lượng khả năng của một đặc điểm di truyền nhất định liên quan đến một vị trí cụ thể trên nhiễm sắc thể. A statistical measure that quantifies the likelihood of a certain genetic trait being linked to a specific location on a chromosome. | |
27 | locus Một vị trí hoặc địa điểm cụ thể nơi một điều gì đó xảy ra hoặc tọa lạc. | Noun | Một vị trí hoặc địa điểm cụ thể nơi một điều gì đó xảy ra hoặc tọa lạc. A particular position or place where something occurs or is situated. | |
28 | local ancestry Gia phả hoặc di sản của một cá nhân hoặc nhóm trong một địa phương cụ thể. | Noun | Gia phả hoặc di sản của một cá nhân hoặc nhóm trong một địa phương cụ thể. The genealogy or heritage of an individual or group within a specific locality. | |
29 | linkage Hành động liên kết hoặc trạng thái được liên kết. | Noun | Hành động liên kết hoặc trạng thái được liên kết. The action of linking or the state of being linked. | |
30 | knockout Hành động hạ gục ai đó, đặc biệt là trong môn quyền anh. | Noun | Hành động hạ gục ai đó, đặc biệt là trong môn quyền anh. An act of knocking someone out especially in boxing. | |
31 | kilobase (để biểu thị độ dài của phân tử axit nucleic) một nghìn bazơ. | Noun | (để biểu thị độ dài của phân tử axit nucleic) một nghìn bazơ. in expressing the lengths of nucleic acid molecules one thousand bases. | |
32 | karyotype Số lượng và hình dáng bên ngoài của nhiễm sắc thể trong nhân tế bào của một sinh vật hoặc một loài. | Noun | Số lượng và hình dáng bên ngoài của nhiễm sắc thể trong nhân tế bào của một sinh vật hoặc một loài. The number and visual appearance of the chromosomes in the cell nuclei of an organism or species. | |
33 | inversion Sự đảo ngược sự giảm bình thường của nhiệt độ không khí theo độ cao hoặc nhiệt độ nước theo độ sâu. | Noun | Sự đảo ngược sự giảm bình thường của nhiệt độ không khí theo độ cao hoặc nhiệt độ nước theo độ sâu. A reversal of the normal decrease of air temperature with altitude or of water temperature with depth. | |
34 | heterozygous có các alen khác nhau ở locus nhiễm sắc thể tương ứng. | Adjective | có các alen khác nhau ở locus nhiễm sắc thể tương ứng. having different alleles at corresponding chromosomal loci. | |
35 | intron Một đoạn phân tử DNA hoặc RNA không mã hóa protein và làm gián đoạn trình tự gen. | Noun | Một đoạn phân tử DNA hoặc RNA không mã hóa protein và làm gián đoạn trình tự gen. A segment of a DNA or RNA molecule which does not code for proteins and interrupts the sequence of genes. | |
36 | haplotype Một nhóm gen trong một sinh vật được thừa hưởng cùng nhau từ một bậc cha mẹ. | Noun | Một nhóm gen trong một sinh vật được thừa hưởng cùng nhau từ một bậc cha mẹ. A group of genes within an organism that was inherited together from a single parent. | |
37 | insertion Một sửa đổi hoặc bổ sung được chèn vào văn bản. | Noun | Một sửa đổi hoặc bổ sung được chèn vào văn bản. An amendment or addition inserted in a text. | |
38 | in situ hybridization Một kỹ thuật được sử dụng để phát hiện và định vị các trình tự RNA hoặc DNA cụ thể trong các mẫu mô hoặc tế bào. | Noun | Một kỹ thuật được sử dụng để phát hiện và định vị các trình tự RNA hoặc DNA cụ thể trong các mẫu mô hoặc tế bào. A technique used to detect and localize specific RNA or DNA sequences in tissue sections or cell preparations. | |
39 | hybridization Hành động lai, hoặc trạng thái được lai. | Noun | Hành động lai, hoặc trạng thái được lai. The act of hybridizing or the state of being hybridized. | |
40 | huntington's disease Một rối loạn di truyền gây ra sự suy thoái tiến triển của các tế bào thần kinh trong não. | Noun | Một rối loạn di truyền gây ra sự suy thoái tiến triển của các tế bào thần kinh trong não. A genetic disorder that causes the progressive breakdown of nerve cells in the brain. | |
41 | human genome reference sequence Bộ gen hoàn chỉnh hoặc vật chất di truyền có mặt trong một tổ chức con người. | Noun | Bộ gen hoàn chỉnh hoặc vật chất di truyền có mặt trong một tổ chức con người. The complete set of genes or genetic material present in a human organism. | |
42 | human genome project Một dự án nghiên cứu khoa học nhằm lập bản đồ và hiểu tất cả các gen của loài người. | Noun | Một dự án nghiên cứu khoa học nhằm lập bản đồ và hiểu tất cả các gen của loài người. A scientific research project aimed at mapping and understanding all the genes of the human species. | |
43 | homozygous Của một sinh vật trong đó cả hai bản sao của một gen nhất định đều có cùng một alen. | Adjective | Của một sinh vật trong đó cả hai bản sao của một gen nhất định đều có cùng một alen. Of an organism in which both copies of a given gene have the same allele. | |
44 | homologous recombination Một loại tái tổ hợp di truyền trong đó hai phân tử DNA trao đổi các trình tự nucleotide giống hệt hoặc tương đương. | Noun | Một loại tái tổ hợp di truyền trong đó hai phân tử DNA trao đổi các trình tự nucleotide giống hệt hoặc tương đương. A type of genetic recombination in which two molecules of DNA exchange the same or equivalent sequences of nucleotides. | |
45 | histone Bất kỳ nhóm protein cơ bản nào được tìm thấy trong chất nhiễm sắc. | Noun | Bất kỳ nhóm protein cơ bản nào được tìm thấy trong chất nhiễm sắc. Any of a group of basic proteins found in chromatin. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
