Branding

Từ vựng về Marketing branding 2

0 lượt lưu về

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Marketing branding 2 đầy đủ và chi tiết nhất

avt ZIM Academy

214 Bộ thẻ ghi nhớ

Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()

No.Từ vựng

Loại từ

Dịch nghĩaPhát âm
1product mix

Sự kết hợp của các sản phẩm khác nhau được cung cấp bởi một công ty.

Noun

Sự kết hợp của các sản phẩm khác nhau được cung cấp bởi một công ty.

A combination of different products offered by a company.

2marketing audit

Một cuộc khảo sát có hệ thống về môi trường marketing, mục tiêu, chiến lược và hoạt động của một công ty nhằm xác định những cải tiến và đảm bảo hiệu quả của các nỗ lực marketing.

Noun

Một cuộc khảo sát có hệ thống về môi trường marketing, mục tiêu, chiến lược và hoạt động của một công ty nhằm xác định những cải tiến và đảm bảo hiệu quả của các nỗ lực marketing.

A systematic examination of a company's marketing environment, objectives, strategies, and activities to identify improvements and ensure the effectiveness of marketing efforts.

3focus group

Một nhóm người đa dạng tập hợp lại để đưa ra ý kiến của họ về một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.

Noun

Một nhóm người đa dạng tập hợp lại để đưa ra ý kiến của họ về một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.

A diverse group of people assembled to give their opinions about a particular product or service.

4integrated marketing

Một cách tiếp cận toàn diện đối với marketing kết hợp các chiến lược và kênh khác nhau để truyền đạt một thông điệp thống nhất đến người tiêu dùng.

Noun

Một cách tiếp cận toàn diện đối với marketing kết hợp các chiến lược và kênh khác nhau để truyền đạt một thông điệp thống nhất đến người tiêu dùng.

A holistic approach to marketing that combines various strategies and channels to deliver a unified message to consumers.

5telemarketing

Tiếp thị hàng hóa hoặc dịch vụ bằng các cuộc gọi điện thoại, thường là không được yêu cầu, tới khách hàng tiềm năng.

Noun

Tiếp thị hàng hóa hoặc dịch vụ bằng các cuộc gọi điện thoại, thường là không được yêu cầu, tới khách hàng tiềm năng.

The marketing of goods or services by means of telephone calls typically unsolicited to potential customers.

6vertical_integration

quá trình mua lại và sáp nhập với các công ty khác trong cùng ngành nhưng ở các giai đoạn sản xuất khác nhau.

Noun

quá trình mua lại và sáp nhập với các công ty khác trong cùng ngành nhưng ở các giai đoạn sản xuất khác nhau.

the process of acquiring and merging with other companies in the same industry but at different stages of production.

7corporate culture

Các giá trị, niềm tin và thực tiễn được chia sẻ của một tổ chức.

Noun

Các giá trị, niềm tin và thực tiễn được chia sẻ của một tổ chức.

The shared values beliefs and practices of an organization.

8subculture

Một nhóm văn hóa trong một nền văn hóa lớn hơn, thường có niềm tin hoặc sở thích khác biệt với nền văn hóa lớn hơn.

Noun

Một nhóm văn hóa trong một nền văn hóa lớn hơn, thường có niềm tin hoặc sở thích khác biệt với nền văn hóa lớn hơn.

A cultural group within a larger culture often having beliefs or interests at variance with those of the larger culture.

9markup

Số tiền được thêm vào giá vốn của hàng hóa để trang trải chi phí chung và lợi nhuận.

Noun

Số tiền được thêm vào giá vốn của hàng hóa để trang trải chi phí chung và lợi nhuận.

The amount added to the cost price of goods to cover overheads and profit.

10risk analysis

Quá trình xác định và đánh giá các rủi ro tiềm ẩn có thể xảy ra trong một hoạt động hoặc kế hoạch dự kiến.

Noun

Quá trình xác định và đánh giá các rủi ro tiềm ẩn có thể xảy ra trong một hoạt động hoặc kế hoạch dự kiến.

The process of identifying and evaluating potential risks that may be involved in a projected activity or undertaking.

11publicity

Thông báo hoặc sự chú ý dành cho ai đó hoặc một cái gì đó bởi các phương tiện truyền thông.

Noun

Thông báo hoặc sự chú ý dành cho ai đó hoặc một cái gì đó bởi các phương tiện truyền thông.

Notice or attention given to someone or something by the media.

12microsite

Một trang web nhỏ thường được tạo ra như một bổ sung cho một trang lớn hơn.

Noun

Một trang web nhỏ thường được tạo ra như một bổ sung cho một trang lớn hơn.

A small website that is often created as a supplement to a larger site.

13brand image

Sự nhận thức về một thương hiệu trong tâm trí của người tiêu dùng.

Noun

Sự nhận thức về một thương hiệu trong tâm trí của người tiêu dùng.

The perception of a brand in the minds of consumers.

14target market

Một nhóm người tiêu dùng cụ thể mà một công ty nhắm đến với sản phẩm và dịch vụ của mình.

Noun

Một nhóm người tiêu dùng cụ thể mà một công ty nhắm đến với sản phẩm và dịch vụ của mình.

A specific group of consumers at which a company aims its products and services.

15brand audit

Một cuộc kiểm tra toàn diện vị trí hiện tại của một thương hiệu trên thị trường so với các đối thủ cạnh tranh.

Noun

Một cuộc kiểm tra toàn diện vị trí hiện tại của một thương hiệu trên thị trường so với các đối thủ cạnh tranh.

A thorough examination of a brand's current position in the market compared to its competitors.

16marketing management

Quá trình lập kế hoạch, thực hiện, và giám sát các chiến lược và hoạt động tiếp thị để đạt được mục tiêu tổ chức.

Noun

Quá trình lập kế hoạch, thực hiện, và giám sát các chiến lược và hoạt động tiếp thị để đạt được mục tiêu tổ chức.

The process of planning, executing, and overseeing marketing strategies and activities to achieve organizational goals.

17viral marketing

Một chiến lược tiếp thị khuyến khích các cá nhân truyền đạt thông điệp tiếp thị cho người khác, tạo ra tiềm năng cho sự phát triển theo cấp số nhân trong sự hiện diện và ảnh hưởng của thông điệp.

Noun

Một chiến lược tiếp thị khuyến khích các cá nhân truyền đạt thông điệp tiếp thị cho người khác, tạo ra tiềm năng cho sự phát triển theo cấp số nhân trong sự hiện diện và ảnh hưởng của thông điệp.

A marketing strategy that encourages individuals to pass on a marketing message to others, creating the potential for exponential growth in the message's visibility and influence.

18joint venture

Một thỏa thuận kinh doanh trong đó hai hoặc nhiều bên đồng ý tập hợp nguồn lực của họ cho một nhiệm vụ, dự án hoặc hoạt động kinh doanh cụ thể, chia sẻ cả rủi ro và lợi nhuận.

Noun

Một thỏa thuận kinh doanh trong đó hai hoặc nhiều bên đồng ý tập hợp nguồn lực của họ cho một nhiệm vụ, dự án hoặc hoạt động kinh doanh cụ thể, chia sẻ cả rủi ro và lợi nhuận.

A business arrangement in which two or more parties agree to pool their resources for a specific task project or business activity sharing both the risks and profits.

19sales promotion

Một chiến lược tiếp thị để tăng doanh số bán hàng thông qua các ưu đãi hoặc ưu đãi đặc biệt.

Noun

Một chiến lược tiếp thị để tăng doanh số bán hàng thông qua các ưu đãi hoặc ưu đãi đặc biệt.

A marketing strategy to increase sales through special offers or incentives.

20direct marketing

Một hình thức quảng cáo mà các doanh nghiệp giao tiếp trực tiếp với khách hàng qua nhiều phương tiện khác nhau.

Noun

Một hình thức quảng cáo mà các doanh nghiệp giao tiếp trực tiếp với khách hàng qua nhiều phương tiện khác nhau.

A form of advertising where businesses communicate directly with customers through various media.

21durability

khả năng của một cái gì đó để tồn tại một thời gian dài mà không bị hư hại.

Noun

khả năng của một cái gì đó để tồn tại một thời gian dài mà không bị hư hại.

the ability of something to last a long time without damage.

22competitive advantage

một điều kiện hoặc hoàn cảnh đưa công ty vào vị thế kinh doanh thuận lợi hoặc vượt trội.

Noun

một điều kiện hoặc hoàn cảnh đưa công ty vào vị thế kinh doanh thuận lợi hoặc vượt trội.

a condition or circumstance that puts a company in a favorable or superior business position.

23dumping

phân từ hiện tại và danh động từ của dump.

Verb

phân từ hiện tại và danh động từ của dump.

present participle and gerund of dump.

24brand personality

Tập hợp các đặc điểm con người được gán cho một thương hiệu.

Noun

Tập hợp các đặc điểm con người được gán cho một thương hiệu.

The set of human characteristics attributed to a brand.

25sponsorship

Vị trí là nhà tài trợ.

Noun

Vị trí là nhà tài trợ.

The position of being a sponsor.

26containerization

Hành động hoặc quá trình đặt các mục vào trong các thùng chứa để lưu trữ hoặc vận chuyển.

Noun

Hành động hoặc quá trình đặt các mục vào trong các thùng chứa để lưu trữ hoặc vận chuyển.

The act or process of placing items into containers for storage or transport.

27branding strategy

Một kế hoạch hoặc phương pháp để tạo ra và duy trì bản sắc thương hiệu.

Noun

Một kế hoạch hoặc phương pháp để tạo ra và duy trì bản sắc thương hiệu.

A plan or approach for creating and maintaining a brand identity.

28social marketing

Sử dụng nguyên tắc marketing để ảnh hưởng đến hành vi con người nhằm cải thiện sức khỏe và phúc lợi.

Noun

Sử dụng nguyên tắc marketing để ảnh hưởng đến hành vi con người nhằm cải thiện sức khỏe và phúc lợi.

The use of marketing principles to influence human behavior to improve health and well-being.

29forecasting

dự đoán (một sự kiện hoặc xu hướng trong tương lai)

Verb

dự đoán (một sự kiện hoặc xu hướng trong tương lai)

predict a future event or trend.

30installation

Sự cài đặt, lắp đặt máy móc.

Noun [C]

Sự cài đặt, lắp đặt máy móc.

Machine installation and installation.

31brand equity

Giá trị gia tăng cho một sản phẩm nhờ vào tên thương hiệu nổi tiếng.

Noun

Giá trị gia tăng cho một sản phẩm nhờ vào tên thương hiệu nổi tiếng.

The value added to a product by a well-known brand name.

32fad

Sự nhiệt tình mãnh liệt và được chia sẻ rộng rãi đối với một điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó chỉ tồn tại trong thời gian ngắn; cơn sốt.

Noun

Sự nhiệt tình mãnh liệt và được chia sẻ rộng rãi đối với một điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó chỉ tồn tại trong thời gian ngắn; cơn sốt.

An intense and widely shared enthusiasm for something, especially one that is short-lived; a craze.

33satisfaction

Sự hài lòng, thoã mãn.

Noun [U]

Sự hài lòng, thoã mãn.

Satisfaction, satisfaction.

34marketing research

Hoạt động thu thập thông tin về nhu cầu và sở thích của người tiêu dùng.

Noun

Hoạt động thu thập thông tin về nhu cầu và sở thích của người tiêu dùng.

The action or activity of gathering information about consumers' needs and preferences.

35belief

Sự tin tưởng, niềm tin hoặc sự tin tưởng vào (ai đó hoặc cái gì đó)

Noun

Sự tin tưởng, niềm tin hoặc sự tin tưởng vào (ai đó hoặc cái gì đó)

Trust, faith, or confidence in (someone or something)

36reliability

Chất lượng của sự đáng tin cậy hoặc hoạt động tốt một cách nhất quán.

Noun

Chất lượng của sự đáng tin cậy hoặc hoạt động tốt một cách nhất quán.

The quality of being trustworthy or of performing consistently well.

37features

ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị tính chất.

Verb

ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị tính chất.

38brand awareness

Mức độ mà người tiêu dùng nhận diện một thương hiệu và các sản phẩm của nó.

Noun

Mức độ mà người tiêu dùng nhận diện một thương hiệu và các sản phẩm của nó.

The degree to which consumers recognize a brand and its products.

39multitasking

việc xử lý đồng thời nhiều nhiệm vụ của một người.

Noun

việc xử lý đồng thời nhiều nhiệm vụ của một người.

the handling of more than one task simultaneously by a single person.

40data warehouse

Một kho lưu trữ tập trung để lưu trữ và quản lý một lượng lớn dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.

Noun

Một kho lưu trữ tập trung để lưu trữ và quản lý một lượng lớn dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.

A centralized repository for storing and managing large amounts of data from multiple sources.

41marketing plan

Một tài liệu phác thảo các nỗ lực quảng cáo và tiếp thị của một công ty trong năm tới.

Noun

Một tài liệu phác thảo các nỗ lực quảng cáo và tiếp thị của một công ty trong năm tới.

A document outlining a company's advertising and marketing efforts for the upcoming year.

42perception

Cách mà một cái gì đó được coi, hiểu hoặc giải thích.

Noun

Cách mà một cái gì đó được coi, hiểu hoặc giải thích.

The way in which something is regarded, understood, or interpreted.

43value proposition

Một tuyên bố xác định lợi ích mà sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp cho khách hàng và cách nó tốt hơn đối thủ.

Noun

Một tuyên bố xác định lợi ích mà sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp cho khách hàng và cách nó tốt hơn đối thủ.

A statement that identifies the benefits a product or service provides to customers and how it is better than its competitors.

44loyalty

Sự trung thành, lòng trung kiên.

Noun [U]

Sự trung thành, lòng trung kiên.

Loyalty, fidelity.

45discrimination

(không đếm được, đếm được) Phân biệt, hành động phân biệt, phân biệt, nhận ra hoặc nhận ra sự khác biệt giữa các sự vật, với mục đích hiểu đúng và đưa ra quyết định đúng.

Noun

(không đếm được, đếm được) Phân biệt, hành động phân biệt, phân biệt, nhận ra hoặc nhận ra sự khác biệt giữa các sự vật, với mục đích hiểu đúng và đưa ra quyết định đúng.

(uncountable, countable) Discernment, the act of discriminating, discerning, distinguishing, noting or perceiving differences between things, with the intent to understand rightly and make correct decisions.

Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ

Đăng nhập để trải nghiệm ngay

Trang danh sách bộ từ đã lưu của user

Thẻ ghi nhớ phổ biến

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tai mũi họng 6 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

11

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 4 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

7

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Kiểm toán nội bộ đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

5

A collection of Transitional Phrases that is commonly used in the IELTS Writing Task 2 and examples on how to apply them practically

Quang Khải Đặng

3

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 1 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

3

TOEIC Reading (part 5), cấp độ: 550

Travis Nguyễn

2

HÀ ĐẶNG

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 3 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 2 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tài chính kế toán 5 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Người sáng tạo hàng đầu