Anh - Việt

Bản dịch của từ Cracked trong tiếng Việt

cracked

VerbAdjective

cracked (Verb)

/kɹˈækt/
/kɹˈækt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ của động từ “crack”: đã làm vỡ, nứt hoặc rạn (một vật). Dùng để nói rằng cái gì đó từng bị nứt, vỡ, rạn hoặc tạo thêm vết nứt.

Dạng quá khứ của động từ “crack”: đã làm vỡ, nứt hoặc rạn (một vật). Dùng để nói rằng cái gì đó từng bị nứt, vỡ, rạn hoặc tạo thêm vết nứt.

simple past and past participle of crack.

Ví dụ
Cộng đồng đã giải mã mã cho giao tiếp xã hội tốt hơn năm ngoái.The community cracked the code for better social communication last year.
Họ đã không gục ngã dưới áp lực trong việc chuẩn bị sự kiện xã hội.They did not crack under pressure during the social event preparations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cracked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cracked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cracked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cracks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cracking

cracked (Adjective)

/krækt/
/krækt/
AI

Nghĩa 01 · Bị vỡ thành những mảnh lớn, thô, không mịn; nứt vỡ thành các mảnh rời nhưng không thành bụi hay bột.

Bị vỡ thành những mảnh lớn, thô, không mịn; nứt vỡ thành các mảnh rời nhưng không thành bụi hay bột.

Broken into coarse pieces.

Ví dụ
Vỉa hè bị nứt đã gây ra nhiều tai nạn trên đường phố đông đúc.The cracked pavement caused many accidents in the busy city streets.
Các dịch vụ xã hội không giải quyết cơ sở hạ tầng cộng đồng bị nứt.The social services did not address the cracked community infrastructure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ lóng chỉ người chơi rất giỏi (thường trong game), hay nói là “cực kỳ xuất sắc” hoặc “thần sầu” trong kỹ năng.

Từ lóng chỉ người chơi rất giỏi (thường trong game), hay nói là “cực kỳ xuất sắc” hoặc “thần sầu” trong kỹ năng.

slang Extremely good at something usually a video game.

Ví dụ
John rất giỏi chơi Fortnite; anh ấy thắng mọi trận đấu.John is cracked at playing Fortnite; he wins every match.
Cô ấy không giỏi các trò chơi xã hội như Among Us.She is not cracked at social games like Among Us.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Từ lóng chỉ người “điên”, “ngớ ngẩn” hoặc “điên rồ” theo kiểu lập dị, kì quặc; tương đương “crazy” hay “crackpot” trong tiếng Anh.

Từ lóng chỉ người “điên”, “ngớ ngẩn” hoặc “điên rồ” theo kiểu lập dị, kì quặc; tương đương “crazy” hay “crackpot” trong tiếng Anh.

slang Crazy crackpot.

Ví dụ
Ý tưởng đó nghe có vẻ điên rồ; nó sẽ không giải quyết vấn đề xã hội.That idea sounds cracked; it won't solve our social issues.
Nhiều người nghĩ rằng kế hoạch của anh ấy không điên rồ chút nào.Many people think his plan is not cracked at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh