Bản dịch của từ Pip trong tiếng Việt

Pip

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pip(Noun)

pɪp
pˈɪp
01

Hình ảnh nhỏ của một vật hiện trên màn hình rada, thường là chấm hoặc biểu tượng hiển thị vị trí của mục tiêu (ví dụ máy bay, tàu) trên màn hình.

An image of an object on a radar screen.

Ví dụ
02

Hạt cứng nằm trong trái cây mềm như đào, mận (lõi hoặc hạt ở giữa quả), thường là phần cứng và không ăn được.

The stone of soft fruits such as peaches and plums.

Ví dụ
03

Một hạt nhỏ, cứng bên trong quả (ví dụ như hạt táo, hạt lê).

A small hard seed in a fruit.

Ví dụ
04

Dấu hiệu hình ngôi sao (một đến ba sao) gắn trên vai áo của sĩ quan quân đội để biểu thị cấp bậc.

A star one to three according to rank on the shoulder of an army officers uniform.

Ví dụ
05

Một bệnh truyền nhiễm ở gia cầm và các loài chim khác, gây ra nhiều chất nhầy dày ở cổ họng và xuất hiện lớp mảng trắng trên lưỡi.

A disease of poultry or other birds causing thick mucus in the throat and white scale on the tongue.

Ví dụ
06

Các chấm nhỏ trên lá bài, viên xúc xắc hoặc quân domino dùng để biểu thị số hoặc giá trị.

Any of the spots on a playing card dice or domino.

Ví dụ
07

Một âm ngắn, cao và chói dùng để báo giờ trên đài phát thanh hoặc để báo cho người gọi điện thoại tại máy công cộng biết phải bỏ thêm tiền; thường gọi là tiếng bíp.

A short highpitched sound used especially to indicate the time on the radio or to instruct a caller using a public telephone to insert more money.

Ví dụ

Pip(Verb)

pɪp
pˈɪp
01

(động từ) Khi một con chim non dùng mỏ để mẻ, nứt vỏ trứng để chui ra khi nở.

Of a young bird crack the shell of the egg when hatching.

Ví dụ
02

Đánh bại, hạ gục đối thủ với khoảng cách rất nhỏ hoặc ngay vào phút chót (thắng sít sao, chớp nhoáng khi gần kết thúc).

Defeat by a small margin or at the last moment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ