Bản dịch của từ Pip trong tiếng Việt
Pip
NounVerb

Pip (Noun)
pɪp
pˈɪp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
07
Một âm ngắn, cao và chói dùng để báo giờ trên đài phát thanh hoặc để báo cho người gọi điện thoại tại máy công cộng biết phải bỏ thêm tiền; thường gọi là tiếng bíp.
A short highpitched sound used especially to indicate the time on the radio or to instruct a caller using a public telephone to insert more money.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pip (Verb)
pɪp
pˈɪp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
