Anh - Việt

Bản dịch của từ Trails trong tiếng Việt

trails

Noun

trails (Noun)

/tɹˈeɪlz/
/tɹˈeɪlz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “trail”, nghĩa là các con đường mòn, lối mòn hoặc vết đường do người, động vật hoặc phương tiện để lại; cũng có thể chỉ các tuyến đường đi bộ, đạp xe hoặc leo núi.

plural of trail.

Ví dụ
Nhiều con đường xã hội nối liền các cộng đồng trong Công viên Golden Gate.Many social trails connect communities in San Francisco's Golden Gate Park.
Các con đường xã hội không phải lúc nào cũng theo lối chính thức trong thành phố.Social trails do not always follow official paths in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trails (Noun)

SingularPlural

trail

trails

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh