Anh - Việt

Bản dịch của từ Wells trong tiếng Việt

wells

Noun

wells (Noun)

/wˈɛlz/
/wˈɛlz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “well” (một cái giếng hoặc nguồn nước). Nghĩa phổ biến là nhiều cái giếng - những hố đào để lấy nước ngầm hoặc nguồn nước.

plural of well.

Ví dụ
Các giếng ở làng cung cấp nước sạch cho mọi người.The wells in the village provide clean water for everyone.
Không có giếng nào ở thành phố, vì vậy họ phải dựa vào ống.There are no wells in the city, so they rely on pipes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wells (Noun)

SingularPlural

well

wells

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh