Flashcard tổng hợp Từ vựng về Phẫu thuật thần kinh 1 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | bradykinesia Sự chậm chạp trong chuyển động, thường liên quan đến các tình trạng thần kinh như bệnh Parkinson. | Noun | Sự chậm chạp trong chuyển động, thường liên quan đến các tình trạng thần kinh như bệnh Parkinson. Slowness of movement, often associated with neurological conditions such as Parkinson's disease. | |
2 | bradycardia Tim đập chậm bất thường. | Noun | Tim đập chậm bất thường. Abnormally slow heart action. | |
3 | blood-brain barrier Một rào cản chọn lọc tách biệt máu lưu thông khỏi não và dịch ngoại bào trong hệ thần kinh trung ương. | Noun | Một rào cản chọn lọc tách biệt máu lưu thông khỏi não và dịch ngoại bào trong hệ thần kinh trung ương. A selective barrier that separates the circulating blood from the brain and extracellular fluid in the central nervous system. | |
4 | biopsy Việc kiểm tra mô được lấy ra khỏi cơ thể sống để phát hiện sự hiện diện, nguyên nhân hoặc mức độ của bệnh. | Noun | Việc kiểm tra mô được lấy ra khỏi cơ thể sống để phát hiện sự hiện diện, nguyên nhân hoặc mức độ của bệnh. An examination of tissue removed from a living body to discover the presence cause or extent of a disease. | |
5 | bacteriostatic hạn chế hoặc ức chế sự phát triển của vi khuẩn. | Adjective | hạn chế hoặc ức chế sự phát triển của vi khuẩn. restraining or inhibiting the growth of bacteria. | |
6 | bactericidal tiêu diệt vi khuẩn. | Adjective | tiêu diệt vi khuẩn. destroying bacteria. | |
7 | axon Phần giống như sợi chỉ dài của tế bào thần kinh, dọc theo đó các xung động được truyền từ thân tế bào đến các tế bào khác. | Noun | Phần giống như sợi chỉ dài của tế bào thần kinh, dọc theo đó các xung động được truyền từ thân tế bào đến các tế bào khác. The long threadlike part of a nerve cell along which impulses are conducted from the cell body to other cells. | |
8 | avascular Đặc trưng bởi hoặc liên quan đến việc thiếu mạch máu. | Adjective | Đặc trưng bởi hoặc liên quan đến việc thiếu mạch máu. Characterized by or associated with a lack of blood vessels. | |
9 | autonomic nervous system Một phần của hệ thần kinh ngoại vi kiểm soát các chức năng cơ thể không tự nguyện như nhịp tim và tiêu hóa. | Noun | Một phần của hệ thần kinh ngoại vi kiểm soát các chức năng cơ thể không tự nguyện như nhịp tim và tiêu hóa. A part of the peripheral nervous system that controls involuntary bodily functions such as heart rate and digestion. | |
10 | atrophy Quá trình teo đi hoặc trạng thái bị teo đi. | Noun | Quá trình teo đi hoặc trạng thái bị teo đi. The process of atrophying or state of having atrophied. | |
11 | athetosis Tình trạng co cơ bất thường gây ra các cử động quằn quại không chủ ý. Nó ảnh hưởng đến một số người bị bại não, suy giảm khả năng nói và sử dụng tay. | Noun | Tình trạng co cơ bất thường gây ra các cử động quằn quại không chủ ý. Nó ảnh hưởng đến một số người bị bại não, suy giảm khả năng nói và sử dụng tay. A condition in which abnormal muscle contraction causes involuntary writhing movements It affects some people with cerebral palsy impairing speech and use of the hands. | |
12 | ataxia Mất khả năng kiểm soát hoàn toàn các chuyển động của cơ thể. | Noun | Mất khả năng kiểm soát hoàn toàn các chuyển động của cơ thể. The loss of full control of bodily movements. | |
13 | astrocytoma Một khối u của hệ thần kinh trung ương bao gồm các tế bào hình sao, có mức độ ác tính khác nhau. | Noun | Một khối u của hệ thần kinh trung ương bao gồm các tế bào hình sao, có mức độ ác tính khác nhau. A tumour of the central nervous system that is composed of astrocytes varying in degree of malignancy. | |
14 | astrocyte Một tế bào thần kinh đệm hình ngôi sao của hệ thần kinh trung ương. | Noun | Một tế bào thần kinh đệm hình ngôi sao của hệ thần kinh trung ương. A starshaped glial cell of the central nervous system. | |
15 | arteriovenous malformation Một kết nối bất thường giữa động mạch và tĩnh mạch, bỏ qua hệ thống mao mạch. | Noun | Một kết nối bất thường giữa động mạch và tĩnh mạch, bỏ qua hệ thống mao mạch. An abnormal connection between arteries and veins, bypassing the capillary system. | |
16 | arteriovenous Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến động mạch và tĩnh mạch. | Adjective | Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến động mạch và tĩnh mạch. Relating to or affecting an artery and a vein. | |
17 | arteriosclerosis Sự dày lên và xơ cứng của thành động mạch, thường xảy ra ở tuổi già. | Noun | Sự dày lên và xơ cứng của thành động mạch, thường xảy ra ở tuổi già. The thickening and hardening of the walls of the arteries occurring typically in old age. | |
18 | arteriography Chụp X quang động mạch, được thực hiện sau khi tiêm chất cản quang. | Noun | Chụp X quang động mạch, được thực hiện sau khi tiêm chất cản quang. Radiography of an artery carried out after injection of a radiopaque substance. | |
19 | area Khu vực, vùng, mảng. | Noun [C] | Khu vực, vùng, mảng. Area, area, array. | |
20 | arachnoiditis Viêm màng nhện, lớp màng bao quanh não và tủy sống. | Noun | Viêm màng nhện, lớp màng bao quanh não và tủy sống. Inflammation of the arachnoid membrane, which surrounds the brain and spinal cord. | |
21 | arachnoid Giống như một con nhện hoặc loài nhện. | Adjective | Giống như một con nhện hoặc loài nhện. Like a spider or arachnid. | |
22 | apoplexy Bất tỉnh hoặc mất năng lực do xuất huyết não hoặc đột quỵ. | Noun | Bất tỉnh hoặc mất năng lực do xuất huyết não hoặc đột quỵ. Unconsciousness or incapacity resulting from a cerebral haemorrhage or stroke. | |
23 | apnea ngừng thở tạm thời, đặc biệt là trong khi ngủ. | Noun | ngừng thở tạm thời, đặc biệt là trong khi ngủ. a temporary suspension of breathing, especially during sleep. | |
24 | aphasia Không có khả năng (hoặc suy giảm khả năng) để hiểu hoặc phát ra lời nói do tổn thương não. | Noun | Không có khả năng (hoặc suy giảm khả năng) để hiểu hoặc phát ra lời nói do tổn thương não. Inability or impaired ability to understand or produce speech as a result of brain damage. | |
25 | antidiuretic Ngăn ngừa sự bài tiết nước tiểu | Adjective | Ngăn ngừa sự bài tiết nước tiểu Preventing the excretion of urine | |
26 | anticoagulant Có tác dụng làm chậm hoặc ức chế quá trình đông máu. | Adjective | Có tác dụng làm chậm hoặc ức chế quá trình đông máu. Having the effect of retarding or inhibiting the coagulation of the blood. | |
27 | anoxia Thiếu oxy. | Noun | Thiếu oxy. An absence of oxygen. | |
28 | anosmic (động vật học) Thiếu cơ quan khứu giác; anosmatic. | Adjective | (động vật học) Thiếu cơ quan khứu giác; anosmatic. zoology Lacking olfactory organs anosmatic. | |
29 | anorexia Thiếu hoặc mất cảm giác thèm ăn (như một tình trạng bệnh lý). | Noun | Thiếu hoặc mất cảm giác thèm ăn (như một tình trạng bệnh lý). Lack or loss of appetite for food as a medical condition. | |
30 | angiography Chụp X quang máu hoặc mạch bạch huyết, được thực hiện sau khi đưa chất cản quang vào. | Noun | Chụp X quang máu hoặc mạch bạch huyết, được thực hiện sau khi đưa chất cản quang vào. Radiography of blood or lymph vessels carried out after introduction of a radiopaque substance. | |
31 | angiogram Một bức ảnh X-quang của máu hoặc mạch bạch huyết, được thực hiện bằng chụp động mạch. | Noun | Một bức ảnh X-quang của máu hoặc mạch bạch huyết, được thực hiện bằng chụp động mạch. An Xray photograph of blood or lymph vessels made by angiography. | |
32 | aneurysm Sự sưng tấy cục bộ quá mức của thành động mạch. | Noun | Sự sưng tấy cục bộ quá mức của thành động mạch. An excessive localized swelling of the wall of an artery. | |
33 | anesthesia (Chính tả Mỹ) Sự mất hoặc mất cảm giác do gây mê (theo nghĩa trên), hoặc do tổn thương trong hệ thần kinh, hoặc do một bất thường về thể chất khác. | Noun | (Chính tả Mỹ) Sự mất hoặc mất cảm giác do gây mê (theo nghĩa trên), hoặc do tổn thương trong hệ thần kinh, hoặc do một bất thường về thể chất khác. American spelling The loss or prevention of sensation as caused by anesthesia in the above sense or by a lesion in the nervous system or by another physical abnormality. | |
34 | anencephaly Một dị tật bẩm sinh gây chết người trong đó phần lớn não và các bộ phận của hộp sọ bị thiếu; sự vắng mặt của não. | Noun | Một dị tật bẩm sinh gây chết người trong đó phần lớn não và các bộ phận của hộp sọ bị thiếu; sự vắng mặt của não. A lethal birth defect in which most of the brain and parts of the skull are missing absence of the encephalon. | |
35 | anesthesiologist Một chuyên gia y tế thực hiện gây mê cho bệnh nhân trải qua phẫu thuật. | Noun | Một chuyên gia y tế thực hiện gây mê cho bệnh nhân trải qua phẫu thuật. A medical specialist who administers anesthesia to patients undergoing surgery. | |
36 | anastomosis Kết nối chéo giữa các kênh, ống, sợi hoặc các phần khác của mạng liền kề. | Noun | Kết nối chéo giữa các kênh, ống, sợi hoặc các phần khác của mạng liền kề. A crossconnection between adjacent channels tubes fibres or other parts of a network. | |
37 | anaplasia Một loại thay đổi tế bào được thấy trong một số bệnh, thường biểu thị sự mất khả năng phân hóa. | Noun | Một loại thay đổi tế bào được thấy trong một số bệnh, thường biểu thị sự mất khả năng phân hóa. A type of cellular change seen in certain diseases often indicating a loss of differentiation. | |
38 | analgesia Không có khả năng cảm thấy đau. | Noun | Không có khả năng cảm thấy đau. The inability to feel pain. | |
39 | amnesia Mất trí nhớ một phần hoặc toàn bộ. | Noun | Mất trí nhớ một phần hoặc toàn bộ. A partial or total loss of memory. | |
40 | amenorrhea (Cách đánh vần của người Mỹ) Cách viết khác của amenorrhoea. | Noun | (Cách đánh vần của người Mỹ) Cách viết khác của amenorrhoea. American spelling Alternative spelling of amenorrhoea. | |
41 | amaurosis fugax Mất thị giác tạm thời ở một mắt, thường được miêu tả như một cái rèm hoặc cửa sổ được kéo xuống. | Noun | Mất thị giác tạm thời ở một mắt, thường được miêu tả như một cái rèm hoặc cửa sổ được kéo xuống. A temporary loss of vision in one eye, often described as a shade or window being pulled down over the eye. | |
42 | amaurosis Mù một phần hoặc toàn bộ mà không có thay đổi rõ ràng ở mắt, thường là do bệnh về dây thần kinh thị giác, tủy sống hoặc não. | Noun | Mù một phần hoặc toàn bộ mà không có thay đổi rõ ràng ở mắt, thường là do bệnh về dây thần kinh thị giác, tủy sống hoặc não. Partial or total blindness without visible change in the eye typically due to disease of the optic nerve spinal cord or brain. | |
43 | agraphia Không có khả năng viết, là một chứng rối loạn ngôn ngữ do tổn thương não. | Noun | Không có khả năng viết, là một chứng rối loạn ngôn ngữ do tổn thương não. Inability to write, as a language disorder resulting from brain damage. | |
44 | agnosia Không có khả năng diễn giải cảm giác và từ đó nhận biết mọi thứ, điển hình là do tổn thương não. | Noun | Không có khả năng diễn giải cảm giác và từ đó nhận biết mọi thứ, điển hình là do tổn thương não. Inability to interpret sensations and hence to recognize things typically as a result of brain damage. | |
45 | adenoma Một khối u lành tính hình thành từ các cấu trúc tuyến trong mô biểu mô. | Noun | Một khối u lành tính hình thành từ các cấu trúc tuyến trong mô biểu mô. A benign tumour formed from glandular structures in epithelial tissue. | |
46 | acromegaly Sự phát triển bất thường của bàn tay, bàn chân và mặt do tuyến yên sản xuất quá nhiều hormone tăng trưởng. | Noun | Sự phát triển bất thường của bàn tay, bàn chân và mặt do tuyến yên sản xuất quá nhiều hormone tăng trưởng. Abnormal growth of the hands feet and face caused by overproduction of growth hormone by the pituitary gland. | |
47 | abscess Một vùng sưng tấy bên trong mô cơ thể, chứa mủ tích tụ. | Noun | Một vùng sưng tấy bên trong mô cơ thể, chứa mủ tích tụ. A swollen area within body tissue, containing an accumulation of pus. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
