Flashcard tổng hợp Từ vựng về Quan hệ công chúng 1 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | lead generation Quá trình xác định và thu hút khách hàng tiềm năng cho các sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp. | Noun | Quá trình xác định và thu hút khách hàng tiềm năng cho các sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp. The process of identifying and attracting potential customers for a business's products or services. | |
2 | landing page Một trang web đóng vai trò là điểm truy cập cho một trang web hoặc chiến dịch. | Noun | Một trang web đóng vai trò là điểm truy cập cho một trang web hoặc chiến dịch. A web page that serves as the entry point for a website or campaign. | |
3 | keyword Một từ hoặc khái niệm có ý nghĩa quan trọng. | Noun | Một từ hoặc khái niệm có ý nghĩa quan trọng. A word or concept of great significance. | |
4 | junket Một món sữa đông có vị ngọt và thơm. | Noun | Một món sữa đông có vị ngọt và thơm. A dish of sweetened and flavoured curds of milk. | |
5 | infographic Sự thể hiện trực quan của thông tin hoặc dữ liệu, ví dụ: dưới dạng biểu đồ hoặc sơ đồ. | Noun | Sự thể hiện trực quan của thông tin hoặc dữ liệu, ví dụ: dưới dạng biểu đồ hoặc sơ đồ. A visual representation of information or data eg as a chart or diagram. | |
6 | influencer marketing Một hình thức tiếp thị tập trung vào việc sử dụng các nhà lãnh đạo chủ chốt để truyền tải thông điệp của thương hiệu đến một đối tượng lớn hơn. | Noun | Một hình thức tiếp thị tập trung vào việc sử dụng các nhà lãnh đạo chủ chốt để truyền tải thông điệp của thương hiệu đến một đối tượng lớn hơn. A form of marketing that focuses on using key leaders to drive the brand's message to a larger audience. | |
7 | influencer Một người hoặc một vật có ảnh hưởng. [từ Bản mẫu:SAFESUBST: c.] | Noun | Một người hoặc một vật có ảnh hưởng. [từ Bản mẫu:SAFESUBST: c.] A person who or a thing which influences. [from Template:SAFESUBST: c.] | |
8 | industry publication Một tạp chí, báo hoặc tài liệu định kỳ tập trung vào một ngành cụ thể. | Noun | Một tạp chí, báo hoặc tài liệu định kỳ tập trung vào một ngành cụ thể. A magazine, journal or periodical that focuses on a specific industry. | |
9 | integrated communication Một chiến lược kết hợp các kênh giao tiếp khác nhau để truyền đạt một thông điệp thống nhất. | Noun | Một chiến lược kết hợp các kênh giao tiếp khác nhau để truyền đạt một thông điệp thống nhất. A strategy that combines different communication channels to deliver a unified message. | |
10 | hook Một thứ được thiết kế để thu hút sự chú ý của mọi người. | Noun | Một thứ được thiết kế để thu hút sự chú ý của mọi người. A thing designed to catch people's attention. | |
11 | holistic marketing Một phương pháp tiếp thị xem xét toàn bộ doanh nghiệp và tất cả các khía cạnh của nó, bao gồm mối quan hệ với khách hàng, văn hóa công ty và các yếu tố bên ngoài. | Noun | Một phương pháp tiếp thị xem xét toàn bộ doanh nghiệp và tất cả các khía cạnh của nó, bao gồm mối quan hệ với khách hàng, văn hóa công ty và các yếu tố bên ngoài. A marketing approach that considers the entire business and all of its aspects, including customer relationships, company culture, and external factors. | |
12 | holding statement Một tuyên bố do một cá nhân hoặc tổ chức phát hành, nêu rõ quan điểm của họ về một vấn đề hoặc sự kiện đang diễn ra. | Noun | Một tuyên bố do một cá nhân hoặc tổ chức phát hành, nêu rõ quan điểm của họ về một vấn đề hoặc sự kiện đang diễn ra. A statement issued by an individual or organization stating their position on an ongoing matter or issue. | |
13 | guest blog Một bài viết blog được viết bởi người không phải là chủ sở hữu của blog. | Noun | Một bài viết blog được viết bởi người không phải là chủ sở hữu của blog. A blog post written by someone other than the owner of the blog. | |
14 | growth hacking Một kỹ thuật tiếp thị sử dụng các chiến lược sáng tạo và chi phí thấp để nhanh chóng phát triển cơ sở khách hàng của một doanh nghiệp. | Noun | Một kỹ thuật tiếp thị sử dụng các chiến lược sáng tạo và chi phí thấp để nhanh chóng phát triển cơ sở khách hàng của một doanh nghiệp. A marketing technique that uses creative and low-cost strategies to rapidly grow a business's customer base. | |
15 | gravitas Sự nghiêm túc, nghiêm túc hoặc trang trọng trong phong cách. | Noun | Sự nghiêm túc, nghiêm túc hoặc trang trọng trong phong cách. Dignity seriousness or solemnity of manner. | |
16 | funding round Giai đoạn trong quá trình huy động vốn cho các công ty khởi nghiệp, nơi một công ty tìm kiếm đầu tư từ các nhà đầu tư. | Noun | Giai đoạn trong quá trình huy động vốn cho các công ty khởi nghiệp, nơi một công ty tìm kiếm đầu tư từ các nhà đầu tư. A phase in the fundraising process for startups where a company seeks investment from investors. | |
17 | framing phân từ hiện tại và danh động từ của frame. | Verb | phân từ hiện tại và danh động từ của frame. present participle and gerund of frame. | |
18 | executive visibility Mức độ mà các giám đốc điều hành được nhìn thấy và công nhận trong tổ chức hoặc ngành của họ. | Noun | Mức độ mà các giám đốc điều hành được nhìn thấy và công nhận trong tổ chức hoặc ngành của họ. The degree to which executives are seen and recognized within their organization or industry. | |
19 | engagement Sự tham gia, sự dấn thân. | Noun | Sự tham gia, sự dấn thân. Participation, commitment. | |
20 | end notation Một cách cụ thể để biểu diễn sự hoàn thành của một thao tác hoặc chuỗi trong lập trình hoặc toán học. | Noun | Một cách cụ thể để biểu diễn sự hoàn thành của một thao tác hoặc chuỗi trong lập trình hoặc toán học. A specific way of representing the completion of an operation or sequence in programming or mathematics. | |
21 | editorial calendar Một lịch hoặc kế hoạch phác thảo các chủ đề và ngày xuất bản cho việc sản xuất nội dung. | Noun | Một lịch hoặc kế hoạch phác thảo các chủ đề và ngày xuất bản cho việc sản xuất nội dung. A schedule or plan outlining the topics and publication dates for content production. | |
22 | earned media Quảng cáo nhận được thông qua nỗ lực quảng bá mà không phải trả tiền. | Noun | Quảng cáo nhận được thông qua nỗ lực quảng bá mà không phải trả tiền. Publicity gained through promotional efforts other than paid media. | |
23 | domain authority Một điểm số xếp hạng công cụ tìm kiếm dự đoán cách một trang web sẽ xếp hạng trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm. | Noun | Một điểm số xếp hạng công cụ tìm kiếm dự đoán cách một trang web sẽ xếp hạng trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm. A search engine ranking score that predicts how well a website will rank on search engine results pages (SERPs). | |
24 | data-driven strategy Một chiến lược dựa trên việc phân tích và sử dụng dữ liệu liên quan để hướng dẫn quyết định và hành động. | Noun | Một chiến lược dựa trên việc phân tích và sử dụng dữ liệu liên quan để hướng dẫn quyết định và hành động. A strategy based on the thorough analysis and use of relevant data to guide decision-making and actions. | |
25 | customer base Nhóm khách hàng mà doanh nghiệp dựa vào để có doanh thu bền vững. | Noun | Nhóm khách hàng mà doanh nghiệp dựa vào để có doanh thu bền vững. The group of customers that a business relies on for sustainable revenue. | |
26 | customer acquisition quá trình thu hút khách hàng mới cho doanh nghiệp. | Noun | quá trình thu hút khách hàng mới cho doanh nghiệp. the process of gaining new customers for a business. | |
27 | crisis management Lập kế hoạch và chuẩn bị để quản lý một tình huống khủng hoảng, đặc biệt là trong một tổ chức. | Noun | Lập kế hoạch và chuẩn bị để quản lý một tình huống khủng hoảng, đặc biệt là trong một tổ chức. The planning and preparation for managing a crisis situation, particularly in an organization. | |
28 | crisis communication Quá trình giao tiếp với công chúng và các bên liên quan trong một tình huống khẩn cấp. | Noun | Quá trình giao tiếp với công chúng và các bên liên quan trong một tình huống khẩn cấp. The process of communicating with the public and stakeholders during a critical situation. | |
29 | crisis Cuộc khủng hoảng, sự khủng hoảng. | Noun | Cuộc khủng hoảng, sự khủng hoảng. The crisis, the crisis. | |
30 | credibility Chất lượng được tin tưởng và được người khác tin cậy. | Noun | Chất lượng được tin tưởng và được người khác tin cậy. The quality of being trusted and believed in. | |
31 | coverage Mức độ mà một cái gì đó liên quan đến một cái gì đó khác. | Noun | Mức độ mà một cái gì đó liên quan đến một cái gì đó khác. The extent to which something deals with something else. | |
32 | copywriting Hoạt động hoặc nghề viết nội dung cho quảng cáo hoặc các hình thức tiếp thị khác. | Noun | Hoạt động hoặc nghề viết nội dung cho quảng cáo hoặc các hình thức tiếp thị khác. The activity or occupation of writing text for advertisement or other forms of marketing. | |
33 | content marketing Một chiến lược tiếp thị tập trung vào việc tạo ra và phân phối nội dung có giá trị, liên quan và nhất quán để thu hút và tạo ra sự quan tâm từ một đối tượng xác định rõ ràng. | Noun | Một chiến lược tiếp thị tập trung vào việc tạo ra và phân phối nội dung có giá trị, liên quan và nhất quán để thu hút và tạo ra sự quan tâm từ một đối tượng xác định rõ ràng. A marketing strategy focused on the creation and distribution of valuable, relevant, and consistent content to attract and engage a clearly defined audience. | |
34 | circulation Chuyển động tới lui hoặc xung quanh một vật nào đó, đặc biệt là chất lỏng trong một hệ kín. | Noun | Chuyển động tới lui hoặc xung quanh một vật nào đó, đặc biệt là chất lỏng trong một hệ kín. Movement to and fro or around something especially that of fluid in a closed system. | |
35 | brand storytelling Thực hành sử dụng kỹ thuật kể chuyện để quảng bá thương hiệu và kết nối với khán giả. | Noun | Thực hành sử dụng kỹ thuật kể chuyện để quảng bá thương hiệu và kết nối với khán giả. The practice of using narrative techniques to promote a brand and connect with the audience. | |
36 | brand recall Khả năng của người tiêu dùng nhớ tên thương hiệu khi được hỏi. | Noun | Khả năng của người tiêu dùng nhớ tên thương hiệu khi được hỏi. The ability of consumers to remember a brand name when asked to do so. | |
37 | brand mention Hành động đề cập hoặc thảo luận về một thương hiệu cụ thể trong một cuộc hội thoại hoặc ngữ cảnh truyền thông. | Noun | Hành động đề cập hoặc thảo luận về một thương hiệu cụ thể trong một cuộc hội thoại hoặc ngữ cảnh truyền thông. The act of referencing or discussing a specific brand within a conversation or media context. | |
38 | brand journalism Một hình thức báo chí mà nội dung được tạo ra để quảng bá một thương hiệu hoặc công ty. | Noun | Một hình thức báo chí mà nội dung được tạo ra để quảng bá một thương hiệu hoặc công ty. A form of journalism where the content is created to promote a brand or company. | |
39 | brand image Sự nhận thức về một thương hiệu trong tâm trí của người tiêu dùng. | Noun | Sự nhận thức về một thương hiệu trong tâm trí của người tiêu dùng. The perception of a brand in the minds of consumers. | |
40 | brand loyalty Xu hướng của người tiêu dùng tiếp tục mua cùng một thương hiệu hàng hóa thay vì các thương hiệu cạnh tranh. | Noun | Xu hướng của người tiêu dùng tiếp tục mua cùng một thương hiệu hàng hóa thay vì các thương hiệu cạnh tranh. The tendency of consumers to continue buying the same brand of goods rather than competing brands. | |
41 | brand awareness Mức độ mà người tiêu dùng nhận diện một thương hiệu và các sản phẩm của nó. | Noun | Mức độ mà người tiêu dùng nhận diện một thương hiệu và các sản phẩm của nó. The degree to which consumers recognize a brand and its products. | |
42 | boilerplate Thép tấm cán làm nồi hơi. | Noun | Thép tấm cán làm nồi hơi. Rolled steel plates for making boilers. | |
43 | branding hoạt động quảng bá một công ty cụ thể bằng quảng cáo và thiết kế đặc biệt. | Noun | hoạt động quảng bá một công ty cụ thể bằng quảng cáo và thiết kế đặc biệt. the activity of promoting a particular company by means of advertising and distinctive design. | |
44 | audience reach Tổng số người được tiếp cận với một thông điệp quảng cáo hoặc nội dung truyền thông cụ thể. | Noun | Tổng số người được tiếp cận với một thông điệp quảng cáo hoặc nội dung truyền thông cụ thể. The total number of people who are exposed to a particular advertising message or media content. | |
45 | authenticity Chất lượng là chính hãng hoặc không bị sai lệch so với bản gốc, có cùng nguồn gốc (hoặc ghi công, cam kết, ý định, v.v.) như đã tuyên bố. | Noun | Chất lượng là chính hãng hoặc không bị sai lệch so với bản gốc, có cùng nguồn gốc (hoặc ghi công, cam kết, ý định, v.v.) như đã tuyên bố. The quality of being genuine or not corrupted from the original of having the same origin or attribution commitment intention etc as claimed. | |
46 | audience analysis Quá trình xác định và hiểu các đặc điểm và sở thích của một khán giả để điều chỉnh nội dung hoặc giao tiếp một cách hiệu quả. | Noun | Quá trình xác định và hiểu các đặc điểm và sở thích của một khán giả để điều chỉnh nội dung hoặc giao tiếp một cách hiệu quả. The process of identifying and understanding the characteristics and preferences of an audience to tailor content or communication effectively. | |
47 | affiliate marketing Một thỏa thuận tiếp thị nơi một nhà bán lẻ trực tuyến trả hoa hồng cho một trang web bên ngoài để đổi lấy lưu lượng truy cập hoặc doanh số từ các giới thiệu của nó. | Noun | Một thỏa thuận tiếp thị nơi một nhà bán lẻ trực tuyến trả hoa hồng cho một trang web bên ngoài để đổi lấy lưu lượng truy cập hoặc doanh số từ các giới thiệu của nó. A marketing arrangement where an online retailer pays commission to an external website for traffic or sales generated from its referrals. | |
48 | advertising Hoạt động, ngành quảng cáo. | Noun [U] | Hoạt động, ngành quảng cáo. Activities, advertising industry. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
