Anh - Việt

Bản dịch của từ Hooked trong tiếng Việt

hooked

VerbAdjective

hooked (Verb)

/hˈʊkt/
/hˈʊkt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'hook' — có nghĩa là đã móc, đã treo, đã móc nối hoặc đã móc vào bằng cái móc.

simple past and past participle of hook.

Ví dụ
Cô ấy đã mắc kẹt vào truyền thông xã hội từ khi còn nhỏ.She got hooked on social media at a young age.
Anh ấy không mắc kẹt vào bất kỳ trang mạng xã hội nào.He didn't get hooked on any social networking sites.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hooked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hook

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hooked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hooked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hooks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hooking

hooked (Adjective)

/hˈʊkt/
/hˈʊkt/
AI

Nghĩa 01

Bị nghiện; không thể cưỡng lại hoặc dừng làm gì đó.

Addicted unable to resist or cease doing.

Ví dụ
Cô ấy nghiện mạng xã hội, liên tục kiểm tra điện thoại.She is hooked on social media, checking her phone constantly.
Anh ấy không nghiện các trang mạng xã hội, thích giao tiếp trực tiếp.He is not hooked on social networking sites, preferring face-to-face interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có phần cuối cong nhọn giống móc (như đầu mũi hay mép vật có uốn cong tựa cái móc). Dùng để mô tả hình dáng có cái đầu/cong giống móc.

Having a sharp curve at the end resembling a hook.

Ví dụ
Cô ấy đã nghiện việc tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.She was hooked on volunteering at the local community center.
Anh ấy không nghiện việc tham dự các sự kiện xã hội vì sự nhút nhát.He was not hooked on attending social events due to shyness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của hooked (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hooked

bị móc

more hooked

thêm móc

most hooked

bị móc gần nhất

Kết hợp từ của hooked (Adjective)

ADVERB + hookedPREPOSITIONVERBS + hooked
Kết hợp từ của hooked
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn bị cuốn hút

well and truly hooked

Cô ấy đã bị nghiện mạng xã hội.

She was well and truly hooked on social media addiction.

hoàn toàn cuốn hút

completely hooked

Cô ấy hoàn toàn nghiện các nền tảng truyền thông xã hội.

She is completely hooked on social media platforms.

hoàn toàn nghiện

totally hooked

Cô ấy hoàn toàn nghiện các nền tảng truyền thông xã hội.

She is totally hooked on social media platforms.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh