Xã hội học và Nhân học

Từ vựng về Xã hội học 2

1 lượt lưu về

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 2 đầy đủ và chi tiết nhất

avt ZIM Academy

214 Bộ thẻ ghi nhớ

Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()

No.Từ vựng

Loại từ

Dịch nghĩaPhát âm
1middle-class

tầng lớp xã hội giữa tầng lớp thượng lưu và tầng lớp lao động, bao gồm cả những người lao động có chuyên môn, kinh doanh và gia đình họ.

Noun

tầng lớp xã hội giữa tầng lớp thượng lưu và tầng lớp lao động, bao gồm cả những người lao động có chuyên môn, kinh doanh và gia đình họ.

the social class between the upper and working classes including professional and business workers and their families.

2microsociology

Nghiên cứu các tương tác và hành vi xã hội ở mức độ vi mô, tập trung vào động lực của cá nhân hoặc nhóm nhỏ.

Noun

Nghiên cứu các tương tác và hành vi xã hội ở mức độ vi mô, tập trung vào động lực của cá nhân hoặc nhóm nhỏ.

The study of social interactions and behaviors at a micro level, focusing on individual or small group dynamics.

3meritocracy

Chính phủ hoặc việc nắm giữ quyền lực bởi những người được lựa chọn theo thành tích.

Noun

Chính phủ hoặc việc nắm giữ quyền lực bởi những người được lựa chọn theo thành tích.

Government or the holding of power by people selected according to merit.

4melting pot

Một nơi mà các nền văn hóa, ý tưởng hoặc các dân tộc khác nhau hòa quyện với nhau.

Noun

Một nơi mà các nền văn hóa, ý tưởng hoặc các dân tộc khác nhau hòa quyện với nhau.

A place where different cultures ideas or peoples blend together.

5medicine

Thuốc hoặc chế phẩm khác để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh.

Noun

Thuốc hoặc chế phẩm khác để điều trị hoặc phòng ngừa bệnh.

A drug or other preparation for the treatment or prevention of disease.

6matrilocality

Một hệ thống xã hội trong đó một cặp vợ chồng mới cưới sống với hoặc gần gũi với gia đình của người vợ.

Noun

Một hệ thống xã hội trong đó một cặp vợ chồng mới cưới sống với hoặc gần gũi với gia đình của người vợ.

A social system in which a married couple resides with or near the wife's family.

7material culture

Các đối tượng vật lý, tài nguyên, và không gian mà con người sử dụng để xác định văn hóa của họ.

Noun

Các đối tượng vật lý, tài nguyên, và không gian mà con người sử dụng để xác định văn hóa của họ.

The physical objects, resources, and spaces that people use to define their culture.

8master status

Một vị trí xã hội có tầm quan trọng đặc biệt đối với một cá nhân, ảnh hưởng đến sự tương tác và danh tính của họ.

Noun

Một vị trí xã hội có tầm quan trọng đặc biệt đối với một cá nhân, ảnh hưởng đến sự tương tác và danh tính của họ.

A social position that holds particular importance for an individual, influencing their interactions and identity.

9mass society

Một xã hội trong đó nhiều người quan tâm nhiều hơn đến nhu cầu của bản thân hơn là của người khác, thường được phản ánh qua sự thiếu hụt cộng đồng và giá trị truyền thống.

Noun

Một xã hội trong đó nhiều người quan tâm nhiều hơn đến nhu cầu của bản thân hơn là của người khác, thường được phản ánh qua sự thiếu hụt cộng đồng và giá trị truyền thống.

A society in which many people are more concerned with their own needs than those of others, often reflected in a lack of community and traditional values.

10mass media

một thuật ngữ đề cập đến các phương tiện truyền thông khác nhau tiếp cận lượng lớn khán giả, chẳng hạn như truyền hình, báo chí và internet.

Noun

một thuật ngữ đề cập đến các phương tiện truyền thông khác nhau tiếp cận lượng lớn khán giả, chẳng hạn như truyền hình, báo chí và internet.

a term referring to the various means of communication that reach large audiences such as television newspapers and the internet.

11macrosociology

Nghiên cứu các quá trình xã hội và cấu trúc quy mô lớn, chẳng hạn như các tổ chức, cộng đồng và dân số.

Noun

Nghiên cứu các quá trình xã hội và cấu trúc quy mô lớn, chẳng hạn như các tổ chức, cộng đồng và dân số.

The study of large-scale social processes and structures, such as institutions, communities, and populations.

12looking-glass self

Khái niệm trong xã hội học do Charles Horton Cooley phát triển, cho rằng cái tôi của một người phát triển từ các tương tác giữa cá nhân và những nhận thức của người khác.

Noun

Khái niệm trong xã hội học do Charles Horton Cooley phát triển, cho rằng cái tôi của một người phát triển từ các tương tác giữa cá nhân và những nhận thức của người khác.

A concept in sociology developed by Charles Horton Cooley, which suggests that a person's self grows out of society's interpersonal interactions and the perceptions of others.

13ideology

Khoa học về ý tưởng; việc nghiên cứu nguồn gốc và bản chất của chúng.

Noun

Khoa học về ý tưởng; việc nghiên cứu nguồn gốc và bản chất của chúng.

The science of ideas the study of their origin and nature.

14law

Luật pháp, luật lệ.

Noun [C]

Luật pháp, luật lệ.

Laws, rules.

15ideal type

Một mô hình khái niệm đại diện cho một tiêu chuẩn hoặc thực thể lý tưởng mà qua đó những ví dụ thực tế có thể được đo lường.

Noun

Một mô hình khái niệm đại diện cho một tiêu chuẩn hoặc thực thể lý tưởng mà qua đó những ví dụ thực tế có thể được đo lường.

A conceptual model that represents an idealized standard or entity against which real-world examples can be measured.

16labeling theory

Một khái niệm trong xã hội học cho rằng cá nhân trở thành bị gán nhãn là lệch lạc hoặc tội phạm dựa trên phản ứng của xã hội chứ không phải hành vi thực sự của họ.

Noun

Một khái niệm trong xã hội học cho rằng cá nhân trở thành bị gán nhãn là lệch lạc hoặc tội phạm dựa trên phản ứng của xã hội chứ không phải hành vi thực sự của họ.

A concept in sociology that suggests that individuals become labeled as deviant or criminal based on societal reactions rather than their actual behavior.

17horticultural society

Một tổ chức dành cho việc thúc đẩy và phát triển ngành làm vườn.

Noun

Một tổ chức dành cho việc thúc đẩy và phát triển ngành làm vườn.

An organization devoted to the promotion and advancement of horticulture.

18institution

Hành động thiết lập một cái gì đó.

Noun

Hành động thiết lập một cái gì đó.

The action of instituting something.

19holistic-medicine

một hệ thống chăm sóc sức khỏe thúc đẩy mối quan hệ hợp tác giữa tất cả những người liên quan và hướng tới đạt được tối ưu các khía cạnh sức khỏe về thể chất, tinh thần, cảm xúc, xã hội và tinh thần.

Noun

một hệ thống chăm sóc sức khỏe thúc đẩy mối quan hệ hợp tác giữa tất cả những người liên quan và hướng tới đạt được tối ưu các khía cạnh sức khỏe về thể chất, tinh thần, cảm xúc, xã hội và tinh thần.

a system of healthcare which fosters a cooperative relationship among all those involved and leads toward optimal attainment of the physical mental emotional social and spiritual aspects of health.

20innovator

Một người đổi mới; người sáng tạo ra những ý tưởng mới.

Noun

Một người đổi mới; người sáng tạo ra những ý tưởng mới.

Someone who innovates a creator of new ideas.

21health

sức khỏe.

Noun [U]

sức khỏe.

health.

22inner control

Một trạng thái tâm lý đặc trưng bởi khả năng điều chỉnh cảm xúc và hành động của bản thân một cách hiệu quả.

Noun

Một trạng thái tâm lý đặc trưng bởi khả năng điều chỉnh cảm xúc và hành động của bản thân một cách hiệu quả.

A psychological state characterized by the ability to regulate one's emotions and actions effectively.

23halo effect

Xu hướng một ấn tượng được tạo ra trong một lĩnh vực ảnh hưởng đến ý kiến trong lĩnh vực khác.

Noun

Xu hướng một ấn tượng được tạo ra trong một lĩnh vực ảnh hưởng đến ý kiến trong lĩnh vực khác.

The tendency for an impression created in one area to influence opinion in another area.

24industrializing nation

Một quốc gia đang trong quá trình phát triển ngành công nghiệp quy mô lớn.

Noun

Một quốc gia đang trong quá trình phát triển ngành công nghiệp quy mô lớn.

A country that is in the process of developing its industry on a large scale.

25groupthink

Việc thực hành suy nghĩ hoặc đưa ra quyết định theo nhóm, thường dẫn đến việc ra quyết định kém chất lượng, không bị phản đối.

Noun

Việc thực hành suy nghĩ hoặc đưa ra quyết định theo nhóm, thường dẫn đến việc ra quyết định kém chất lượng, không bị phản đối.

The practice of thinking or making decisions as a group resulting typically in unchallenged poorquality decisionmaking.

26industrial society

Một xã hội được đặc trưng bởi việc sử dụng máy móc và công nghiệp để sản xuất hàng hóa và dịch vụ.

Noun

Một xã hội được đặc trưng bởi việc sử dụng máy móc và công nghiệp để sản xuất hàng hóa và dịch vụ.

A society characterized by the use of machinery and industry for the production of goods and services.

27group

Nhóm, đội.

Noun [C]

Nhóm, đội.

Group, team.

28indentured servitude

Một hệ thống lao động trong đó một người bị ràng buộc để làm việc cho người khác trong một khoảng thời gian xác định theo hợp đồng để đổi lấy việc di chuyển đến một quốc gia mới hoặc các lợi ích khác.

Noun

Một hệ thống lao động trong đó một người bị ràng buộc để làm việc cho người khác trong một khoảng thời gian xác định theo hợp đồng để đổi lấy việc di chuyển đến một quốc gia mới hoặc các lợi ích khác.

A system of labor in which a person is bound to work for another for a specified time under a contract in exchange for passage to a new country or other benefits.

29government

Chính phủ.

Noun [C]

Chính phủ.

Government.

30in-group

một nhóm người có chung sở thích hoặc danh tính.

Noun

một nhóm người có chung sở thích hoặc danh tính.

a group of people with a shared interest or identity.

31impression management

Quá trình mà cá nhân cố gắng kiểm soát những ấn tượng mà người khác có về họ trong các tình huống xã hội.

Noun

Quá trình mà cá nhân cố gắng kiểm soát những ấn tượng mà người khác có về họ trong các tình huống xã hội.

The process by which individuals aim to control the perceptions others have of them in social situations.

32goal displacement

Một sự chuyển hướng trong động lực của một cá nhân từ mục tiêu chính sang mục tiêu phụ.

Noun

Một sự chuyển hướng trong động lực của một cá nhân từ mục tiêu chính sang mục tiêu phụ.

A shift in an individual's motivation from a primary goal to a secondary goal.

33global stratification

Sự sắp xếp theo bậc của người hoặc nhóm trong một xã hội hoặc văn hóa nào đó trải dài qua nhiều quốc gia.

Noun

Sự sắp xếp theo bậc của người hoặc nhóm trong một xã hội hoặc văn hóa nào đó trải dài qua nhiều quốc gia.

The hierarchical arrangement of people or groups in a given society or culture across different countries.

34generalized other

Một khái niệm trong tâm lý xã hội chỉ các kỳ vọng hành vi chung của xã hội hoặc cộng đồng.

Noun

Một khái niệm trong tâm lý xã hội chỉ các kỳ vọng hành vi chung của xã hội hoặc cộng đồng.

A concept in social psychology that refers to the common behavioral expectations of society or the community.

35gender socialization

Quá trình mà các cá nhân học các chuẩn mực văn hóa và kỳ vọng liên quan đến giới tính của họ.

Noun

Quá trình mà các cá nhân học các chuẩn mực văn hóa và kỳ vọng liên quan đến giới tính của họ.

The process through which individuals learn the cultural norms and expectations associated with their gender.

36gender role

Các chuẩn mực xã hội và hành vi được coi là phù hợp cho các cá nhân của một giới tính cụ thể.

Noun

Các chuẩn mực xã hội và hành vi được coi là phù hợp cho các cá nhân của một giới tính cụ thể.

The social and behavioral norms that are considered appropriate for individuals of a specific gender.

37formal organization

Một nhóm có cấu trúc gồm những người làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu cụ thể, được đặc trưng bởi các vai trò và trách nhiệm chính thức.

Noun

Một nhóm có cấu trúc gồm những người làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu cụ thể, được đặc trưng bởi các vai trò và trách nhiệm chính thức.

A structured group of people working together to achieve a specific goal, characterized by formal roles and responsibilities.

38folkway

Thường ở số nhiều: một niềm tin hoặc phong tục phổ biến đối với các thành viên của một nền văn hóa hoặc xã hội.

Noun

Thường ở số nhiều: một niềm tin hoặc phong tục phổ biến đối với các thành viên của một nền văn hóa hoặc xã hội.

Often plural a belief or custom common to members of a culture or society.

39family

Được thiết kế phù hợp cho trẻ em cũng như người lớn.

Adjective

Được thiết kế phù hợp cho trẻ em cũng như người lớn.

Designed to be suitable for children as well as adults.

40extended family

Một gia đình mở rộng ra ngoài gia đình hạt nhân, bao gồm ông bà, cô dì, chú bác và anh chị em họ.

Noun

Một gia đình mở rộng ra ngoài gia đình hạt nhân, bao gồm ông bà, cô dì, chú bác và anh chị em họ.

A family that extends beyond the nuclear family including grandparents aunts uncles and cousins.

41exogamy

Sự hợp nhất của các tế bào sinh sản từ các cá thể có quan hệ họ hàng xa hoặc không có quan hệ họ hàng; thụ phấn chéo.

Noun

Sự hợp nhất của các tế bào sinh sản từ các cá thể có quan hệ họ hàng xa hoặc không có quan hệ họ hàng; thụ phấn chéo.

The fusion of reproductive cells from distantly related or unrelated individuals crosspollination.

42ethnomethodology

Một góc nhìn xã hội học nghiên cứu cách mà các cá nhân hiểu về cuộc sống hàng ngày của họ thông qua các tương tác và thực tiễn xã hội.

Noun

Một góc nhìn xã hội học nghiên cứu cách mà các cá nhân hiểu về cuộc sống hàng ngày của họ thông qua các tương tác và thực tiễn xã hội.

A sociological perspective that examines the ways in which individuals make sense of their everyday lives through social interactions and practices.

43ethnocentrism

Xu hướng nhìn thế giới chủ yếu từ góc độ văn hóa dân tộc truyền thống, trì hoãn hoặc tiếp nhận của chính mình.

Noun

Xu hướng nhìn thế giới chủ yếu từ góc độ văn hóa dân tộc truyền thống, trì hoãn hoặc tiếp nhận của chính mình.

The tendency to look at the world primarily from the perspective of ones own traditional deferred or adoptive ethnic culture.

44estate system

Hệ thống xã hội dựa trên sự phân chia giai cấp, thường được sử dụng trong các bối cảnh lịch sử.

Noun

Hệ thống xã hội dựa trên sự phân chia giai cấp, thường được sử dụng trong các bối cảnh lịch sử.

A social system based on the hierarchy of estates, often used in historical contexts.

45endogamy

Sự hợp nhất của các tế bào sinh sản từ các cá thể có liên quan; cận huyết; tự thụ phấn.

Noun

Sự hợp nhất của các tế bào sinh sản từ các cá thể có liên quan; cận huyết; tự thụ phấn.

The fusion of reproductive cells from related individuals inbreeding selfpollination.

46ego

Ý thức của một người về lòng tự trọng hoặc tầm quan trọng của bản thân.

Noun

Ý thức của một người về lòng tự trọng hoặc tầm quan trọng của bản thân.

A person's sense of self-esteem or self-importance.

47education

Giáo dục.

Noun

Giáo dục.

Education.

48economy

Kinh tế.

Noun [C]

Kinh tế.

Economy.

Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ

Đăng nhập để trải nghiệm ngay

Trang danh sách bộ từ đã lưu của user

Thẻ ghi nhớ phổ biến

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tai mũi họng 6 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

11

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 4 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

7

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Kiểm toán nội bộ đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

5

A collection of Transitional Phrases that is commonly used in the IELTS Writing Task 2 and examples on how to apply them practically

Quang Khải Đặng

3

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Xã hội học 1 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

3

TOEIC Reading (part 5), cấp độ: 550

Travis Nguyễn

2

HÀ ĐẶNG

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 3 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Bất động sản 2 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Flashcard tổng hợp Từ vựng về Tài chính kế toán 5 đầy đủ và chi tiết nhất

user profile

ZIM Academy

2

Người sáng tạo hàng đầu