Anh - Việt

Bản dịch của từ Stands trong tiếng Việt

stands

Noun

stands (Noun)

/stˈændz/
/stˈændz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “stand” (danh từ), chỉ các giá, quầy, bục hoặc chỗ đứng; ví dụ: các gian hàng, các quầy bán hàng, các bục trưng bày hoặc các nơi để đồ/đứng.

Dạng số nhiều của “stand” (danh từ), chỉ các giá, quầy, bục hoặc chỗ đứng; ví dụ: các gian hàng, các quầy bán hàng, các bục trưng bày hoặc các nơi để đồ/đứng.

plural of stand.

Ví dụ
Nhiều quầy hàng tại lễ hội bán đồ thủ công và thực phẩm địa phương.Many stands at the festival sold handmade crafts and local food.
Các quầy hàng không thu hút đủ khách hàng trong sự kiện năm ngoái.The stands did not attract enough customers during the event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stands (Noun)

SingularPlural

stand

stands

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh