Anh - Việt

Bản dịch của từ Works trong tiếng Việt

works

VerbNoun

works (Verb)

/wˈɝks/
/wˈɝks/
AI

Nghĩa 01 · Vận hành hoặc thành công.

Vận hành hoặc thành công.

To operate or succeed

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới hoạt động tốt cho các sự kiện và buổi họp mặt.The new community center works well for local events and gatherings.
Chương trình không hoạt động hiệu quả cho tất cả các vấn đề xã hội ở thành phố chúng tôi.The program does not work for all social issues in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có hiệu lực hoặc ảnh hưởng.

Có hiệu lực hoặc ảnh hưởng.

To have effect or influence

Ví dụ
Giáo dục có tác dụng cải thiện sự bình đẳng xã hội ở nhiều cộng đồng.Education works to improve social equality in many communities.
Các chương trình xã hội không có tác dụng hiệu quả nếu không có tài chính hợp lý.Social programs do not work effectively without proper funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng.

Thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng.

To perform a task or function

Ví dụ
Cô ấy làm việc tại một tổ chức từ thiện địa phương giúp đỡ các gia đình vô gia cư mỗi cuối tuần.She works at a local charity helping homeless families every weekend.
Anh ấy không làm việc tốt dưới áp lực trong các sự kiện xã hội.He does not work well under pressure during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

works (Noun)

/wˈɝks/
/wˈɝks/
AI

Nghĩa 01 · Một hành động hoặc hành động.

Một hành động hoặc hành động.

A deed or action

Ví dụ
Nhiều hoạt động từ thiện giúp người vô gia cư trong thành phố chúng tôi.Many works of charity help the homeless in our city.
Các hoạt động cộng đồng không phải lúc nào cũng nhận được đủ hỗ trợ.The community works do not always receive enough support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một kết quả tạo ra bởi nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần.

Một kết quả tạo ra bởi nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần.

A result produced by physical or mental effort

Ví dụ
Công việc phục vụ cộng đồng của cô ấy đã cải thiện đáng kể các công viên.Her community service works improved local parks significantly last summer.
Công việc tình nguyện của anh ấy không nhận được đủ sự công nhận trong khu phố.His volunteer works do not receive enough recognition in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần được sử dụng để làm một việc gì đó.

Nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần được sử dụng để làm một việc gì đó.

Physical or mental effort used in doing something

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên làm việc chăm chỉ để giúp đỡ cộng đồng địa phương mỗi cuối tuần.Many volunteers works hard to help the local community every weekend.
Sự kiện từ thiện không hoạt động hiệu quả nếu không có sự hỗ trợ của cộng đồng.The charity event does not works effectively without community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh