Flashcard tổng hợp Từ vựng về Phẫu thuật thần kinh 4 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | shunt Một dây dẫn điện nối hai điểm của mạch điện, qua đó dòng điện ít nhiều có thể bị lệch hướng. | Noun | Một dây dẫn điện nối hai điểm của mạch điện, qua đó dòng điện ít nhiều có thể bị lệch hướng. An electrical conductor joining two points of a circuit, through which more or less of a current may be diverted. | |
2 | scotoma Mất một phần của thị lực hoặc một điểm mù trong một trường thị lực bình thường. | Noun | Mất một phần của thị lực hoặc một điểm mù trong một trường thị lực bình thường. A partial loss of vision or a blind spot in an otherwise normal visual field. | |
3 | saccular aneurysm Sự giãn phồng tại một vị trí xác định của mạch máu hoặc buồng tim. | Noun | Sự giãn phồng tại một vị trí xác định của mạch máu hoặc buồng tim. A localized, balloon-like dilatation of a blood vessel or heart chamber. | |
4 | radiotherapy Việc điều trị bệnh, đặc biệt là ung thư, bằng cách sử dụng tia X hoặc các dạng bức xạ tương tự. | Noun | Việc điều trị bệnh, đặc biệt là ung thư, bằng cách sử dụng tia X hoặc các dạng bức xạ tương tự. The treatment of disease especially cancer using Xrays or similar forms of radiation. | |
5 | radiologist Một chuyên gia y tế sử dụng các kỹ thuật X quang như tia X để chẩn đoán và điều trị bệnh. | Noun | Một chuyên gia y tế sử dụng các kỹ thuật X quang như tia X để chẩn đoán và điều trị bệnh. A medical specialist who uses radiological techniques such as Xrays to diagnose and treat diseases. | |
6 | radiation physicist Nhà khoa học chuyên nghiên cứu về bức xạ và tác động của nó, đặc biệt trong vật lý và y học. | Noun | Nhà khoa học chuyên nghiên cứu về bức xạ và tác động của nó, đặc biệt trong vật lý và y học. A scientist who specializes in the study of radiation and its effects, particularly in physics and medicine. | |
7 | radiation oncologist Bác sĩ chuyên về điều trị ung thư bằng liệu pháp xạ trị. | Noun | Bác sĩ chuyên về điều trị ung thư bằng liệu pháp xạ trị. A medical doctor who specializes in the treatment of cancer using radiation therapy. | |
8 | rachischisis Một khiếm khuyết bẩm sinh trong đó cột sống bị tách ra hoặc mở ra. | Noun | Một khiếm khuyết bẩm sinh trong đó cột sống bị tách ra hoặc mở ra. A congenital defect in which the spinal column is split or open. | |
9 | quadriplegia Liệt từ cổ trở xuống. | Noun | Liệt từ cổ trở xuống. Paralysis from the neck down. | |
10 | quadrantanopia Một tình trạng đặc trưng bởi sự mất thị lực trong một phần tư của trường nhìn của một hoặc cả hai mắt. | Noun | Một tình trạng đặc trưng bởi sự mất thị lực trong một phần tư của trường nhìn của một hoặc cả hai mắt. A condition characterized by the loss of vision in a quarter of the visual field of one or both eyes. | |
11 | pupil Lỗ tròn tối ở trung tâm mống mắt, có kích thước khác nhau để điều chỉnh lượng ánh sáng tới võng mạc. | Noun | Lỗ tròn tối ở trung tâm mống mắt, có kích thước khác nhau để điều chỉnh lượng ánh sáng tới võng mạc. The dark circular opening in the centre of the iris of the eye, which varies in size to regulate the amount of light reaching the retina. | |
12 | pseudotumor cerebri Một tình trạng được đặc trưng bởi áp lực trong sọ tăng lên mà không có nguyên nhân xác định như khối u hoặc bệnh khác. | Noun | Một tình trạng được đặc trưng bởi áp lực trong sọ tăng lên mà không có nguyên nhân xác định như khối u hoặc bệnh khác. A condition characterized by increased intracranial pressure without an identifiable cause such as a tumor or other diseases. | |
13 | proprioception nhận thức hoặc nhận thức về vị trí và chuyển động của cơ thể. | Noun | nhận thức hoặc nhận thức về vị trí và chuyển động của cơ thể. the perception or awareness of the position and movement of the body. | |
14 | postictal Sau một cơn động kinh. | Adjective | Sau một cơn động kinh. Following an epileptic seizure. | |
15 | porencephaly Một tình trạng thần kinh đặc trưng bởi sự hiện diện của các khoang chứa đầy dịch trong não. | Noun | Một tình trạng thần kinh đặc trưng bởi sự hiện diện của các khoang chứa đầy dịch trong não. A neurological condition characterized by the presence of fluid-filled cavities in the brain. | |
16 | polyneuritis Bất kỳ rối loạn nào ảnh hưởng đến các dây thần kinh ngoại biên tập thể. | Noun | Bất kỳ rối loạn nào ảnh hưởng đến các dây thần kinh ngoại biên tập thể. Any disorder that affects the peripheral nerves collectively. | |
17 | pituitary Liên quan đến tuyến yên. | Adjective | Liên quan đến tuyến yên. Relating to the pituitary gland. | |
18 | peritoneal cavity Khoảng không gian trong khoang bụng chứa màng phúc mạc, màng dịch được lót trong thành bụng và bao phủ các cơ quan bụng. | Noun | Khoảng không gian trong khoang bụng chứa màng phúc mạc, màng dịch được lót trong thành bụng và bao phủ các cơ quan bụng. The space within the abdominal cavity that contains the peritoneum, a serous membrane that lines the abdominal wall and covers the abdominal organs. | |
19 | paraplegia một tình trạng đặc trưng bởi sự tê liệt cả hai chân và phần dưới của cơ thể. | Noun | một tình trạng đặc trưng bởi sự tê liệt cả hai chân và phần dưới của cơ thể. a condition characterized by paralysis of both legs and the lower part of the body. | |
20 | papilledema Sưng của đầu dây thần kinh thị giác do áp lực nội sọ tăng. | Noun | Sưng của đầu dây thần kinh thị giác do áp lực nội sọ tăng. Swelling of the optic nerve head due to increased intracranial pressure. | |
21 | osteomyelitis Viêm xương hoặc tủy xương, thường là do nhiễm trùng. | Noun | Viêm xương hoặc tủy xương, thường là do nhiễm trùng. Inflammation of bone or bone marrow usually due to infection. | |
22 | osteoma Một khối u xương; đặc biệt là một khối u lành tính có giới hạn rõ bao gồm xương đặc hoặc xương xốp, thường xuất hiện ở xương sọ. | Noun | Một khối u xương; đặc biệt là một khối u lành tính có giới hạn rõ bao gồm xương đặc hoặc xương xốp, thường xuất hiện ở xương sọ. A tumour of bone specifically a wellcircumscribed benign tumour composed of compact or trabecular bone usually occurring in a bone of the skull. | |
23 | ophthalmoplegia Tê liệt các cơ bên trong hoặc xung quanh mắt. | Noun | Tê liệt các cơ bên trong hoặc xung quanh mắt. Paralysis of the muscles within or surrounding the eye. | |
24 | oligodendroglioma Một khối u có nguồn gốc từ oligodendroglia. | Noun | Một khối u có nguồn gốc từ oligodendroglia. A tumour derived from oligodendroglia. | |
25 | oligodendroglia Oligodendrocytes nói chung. | Noun | Oligodendrocytes nói chung. Oligodendrocytes collectively. | |
26 | occiput Phía sau đầu. | Noun | Phía sau đầu. The back of the head. | |
27 | nystagmus Chuyển động nhanh chóng không tự nguyện của mắt. | Noun | Chuyển động nhanh chóng không tự nguyện của mắt. Rapid involuntary movements of the eyes. | |
28 | neuropathy Bệnh hoặc rối loạn chức năng của một hoặc nhiều dây thần kinh ngoại biên, thường gây tê hoặc yếu. | Noun | Bệnh hoặc rối loạn chức năng của một hoặc nhiều dây thần kinh ngoại biên, thường gây tê hoặc yếu. Disease or dysfunction of one or more peripheral nerves typically causing numbness or weakness. | |
29 | neuroma U một khối u lành tính phát triển trên một dây thần kinh. | Noun | U một khối u lành tính phát triển trên một dây thần kinh. A benign tumor that develops on a nerve. | |
30 | neurolysis Sự phá hủy hoặc phân hủy mô thần kinh. | Noun | Sự phá hủy hoặc phân hủy mô thần kinh. The destruction or disintegration of nerve tissue. | |
31 | neurohypophysis Thùy sau của tuyến yên (tuyến yên), lưu trữ và giải phóng oxytocin và vasopressin được sản xuất ở vùng dưới đồi. | Noun | Thùy sau của tuyến yên (tuyến yên), lưu trữ và giải phóng oxytocin và vasopressin được sản xuất ở vùng dưới đồi. The posterior lobe of the hypophysis pituitary gland which stores and releases oxytocin and vasopressin produced in the hypothalamus. | |
32 | neurofibromatosis Một căn bệnh trong đó u xơ thần kinh hình thành khắp cơ thể. | Noun | Một căn bệnh trong đó u xơ thần kinh hình thành khắp cơ thể. A disease in which neurofibromas form throughout the body. | |
33 | neurofibroma Một khối u hình thành trên vỏ tế bào thần kinh, thường không có triệu chứng nhưng đôi khi ác tính. | Noun | Một khối u hình thành trên vỏ tế bào thần kinh, thường không có triệu chứng nhưng đôi khi ác tính. A tumour formed on a nerve cell sheath frequently symptomless but occasionally malignant. | |
34 | neuroblastoma Một khối u ác tính bao gồm các nguyên bào thần kinh, phổ biến nhất là ở tuyến thượng thận. | Noun | Một khối u ác tính bao gồm các nguyên bào thần kinh, phổ biến nhất là ở tuyến thượng thận. A malignant tumour composed of neuroblasts most commonly in the adrenal gland. | |
35 | neuritis Viêm dây thần kinh ngoại biên hoặc các dây thần kinh, thường gây đau và mất chức năng. | Noun | Viêm dây thần kinh ngoại biên hoặc các dây thần kinh, thường gây đau và mất chức năng. Inflammation of a peripheral nerve or nerves usually causing pain and loss of function. | |
36 | neurectomy Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ hoặc một phần dây thần kinh. | Noun | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ hoặc một phần dây thần kinh. Surgical removal of all or part of a nerve. | |
37 | neuralgia Cơn đau dữ dội, thường ngắt quãng dọc theo đường đi của dây thần kinh, đặc biệt là ở đầu hoặc mặt. | Noun | Cơn đau dữ dội, thường ngắt quãng dọc theo đường đi của dây thần kinh, đặc biệt là ở đầu hoặc mặt. Intense typically intermittent pain along the course of a nerve especially in the head or face. | |
38 | myopathy Một bệnh về mô cơ. | Noun | Một bệnh về mô cơ. A disease of muscle tissue. | |
39 | myelomeningocele Nứt đốt sống trong đó mô của tủy sống và các màng xung quanh (màng não) nhô ra qua khe hở ở cột sống, tạo thành một vết sưng tròn ở da, thường hơi ở phía trên gốc cột sống; các mô nhô ra. | Noun | Nứt đốt sống trong đó mô của tủy sống và các màng xung quanh (màng não) nhô ra qua khe hở ở cột sống, tạo thành một vết sưng tròn ở da, thường hơi ở phía trên gốc cột sống; các mô nhô ra. Spina bifida in which the tissue of the spinal cord and its surrounding membranes the meninges protrudes through the cleft in the spine forming a rounded swelling of the skin usually slightly above the base of the spine the tissue so protruding. | |
40 | myelopathy Bệnh tủy sống. | Noun | Bệnh tủy sống. Disease of the spinal cord. | |
41 | myelogram Một bức ảnh X quang thu được bằng phương pháp chụp tủy. | Noun | Một bức ảnh X quang thu được bằng phương pháp chụp tủy. A radiograph obtained by myelography. | |
42 | myelin một chất béo màu trắng bao quanh và cách nhiệt các sợi trục của một số tế bào thần kinh. | Noun | một chất béo màu trắng bao quanh và cách nhiệt các sợi trục của một số tế bào thần kinh. a fatty white substance that surrounds and insulates the axons of some nerve cells. | |
43 | meningoencephalocele Một tình trạng bẩm sinh được đặc trưng bởi sự lồi ra của não và các lớp bảo vệ của nó qua một khiếm khuyết trong sọ. | Noun | Một tình trạng bẩm sinh được đặc trưng bởi sự lồi ra của não và các lớp bảo vệ của nó qua một khiếm khuyết trong sọ. A congenital condition characterized by the protrusion of the brain and its protective coverings through a defect in the skull. | |
44 | meningoencephalitis Viêm màng não và các mô não liền kề. | Noun | Viêm màng não và các mô não liền kề. Inflammation of the membranes of the brain and the adjoining cerebral tissue. | |
45 | meningocele Sự nhô ra của màng não qua một khoảng trống ở cột sống do khuyết tật bẩm sinh. | Noun | Sự nhô ra của màng não qua một khoảng trống ở cột sống do khuyết tật bẩm sinh. A protrusion of the meninges through a gap in the spine due to a congenital defect. | |
46 | meningitis Một căn bệnh nghiêm trọng trong đó có tình trạng viêm màng não do nhiễm virus hoặc vi khuẩn và biểu hiện bằng nhức đầu dữ dội và sốt, nhạy cảm với ánh sáng và cứng cơ. | Noun | Một căn bệnh nghiêm trọng trong đó có tình trạng viêm màng não do nhiễm virus hoặc vi khuẩn và biểu hiện bằng nhức đầu dữ dội và sốt, nhạy cảm với ánh sáng và cứng cơ. A serious disease in which there is inflammation of the meninges caused by viral or bacterial infection and marked by intense headache and fever sensitivity to light and muscular rigidity. | |
47 | meningioma Một khối u, thường lành tính, phát sinh từ mô màng não của não. | Noun | Một khối u, thường lành tính, phát sinh từ mô màng não của não. A tumour usually benign arising from meningeal tissue of the brain. | |
48 | meninges Ba màng (màng cứng, màng nhện và màng mềm) lót hộp sọ và ống đốt sống và bao bọc não và tủy sống. | Noun | Ba màng (màng cứng, màng nhện và màng mềm) lót hộp sọ và ống đốt sống và bao bọc não và tủy sống. The three membranes the dura mater arachnoid and pia mater that line the skull and vertebral canal and enclose the brain and spinal cord. | |
49 | medulloblastoma Một loại khối u não xuất phát từ tiểu não hoặc hố sau. | Noun | Một loại khối u não xuất phát từ tiểu não hoặc hố sau. A type of brain tumor that originates in the cerebellum or posterior fossa. | |
50 | median nerve Một dây thần kinh chính của cánh tay điều khiển cảm giác và chuyển động ở bàn tay. | Noun | Một dây thần kinh chính của cánh tay điều khiển cảm giác và chuyển động ở bàn tay. A major nerve of the arm that controls sensation and movement in the hand. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
