Flashcard tổng hợp Từ vựng về Quản trị nhân sự 1 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | exit interview Cuộc gặp chính thức do một nhà tuyển dụng tiến hành với một nhân viên rời bỏ công việc để thảo luận về trải nghiệm và ý kiến của nhân viên về tổ chức. | Noun | Cuộc gặp chính thức do một nhà tuyển dụng tiến hành với một nhân viên rời bỏ công việc để thảo luận về trải nghiệm và ý kiến của nhân viên về tổ chức. A formal meeting conducted by an employer with a departing employee to discuss the employee's experience and feedback on the organization. | |
2 | equal pay for equal work Nguyên tắc rằng các cá nhân nên nhận được mức lương như nhau cho việc thực hiện cùng một nhiệm vụ bất kể giới tính, chủng tộc hoặc đặc điểm nào khác. | Idiom | Nguyên tắc rằng các cá nhân nên nhận được mức lương như nhau cho việc thực hiện cùng một nhiệm vụ bất kể giới tính, chủng tộc hoặc đặc điểm nào khác. The principle that individuals should receive the same remuneration for performing the same tasks regardless of gender, race, or other characteristics. | |
3 | employee retention Khả năng của một tổ chức để giữ chân nhân viên và giảm tỷ lệ nghỉ việc. | Noun | Khả năng của một tổ chức để giữ chân nhân viên và giảm tỷ lệ nghỉ việc. The ability of an organization to keep its employees and reduce turnover. | |
4 | professionalism Việc thực hành một hoạt động, đặc biệt là một môn thể thao, bởi những người chơi chuyên nghiệp chứ không phải nghiệp dư. | Noun | Việc thực hành một hoạt động, đặc biệt là một môn thể thao, bởi những người chơi chuyên nghiệp chứ không phải nghiệp dư. The practising of an activity especially a sport by professional rather than amateur players. | |
5 | employee engagement Mức độ cam kết và sự tham gia của một nhân viên đối với tổ chức và các giá trị của nó. | Noun | Mức độ cam kết và sự tham gia của một nhân viên đối với tổ chức và các giá trị của nó. The level of commitment and involvement an employee has towards their organization and its values. | |
6 | counselling đưa ra lời khuyên chuyên môn cho (ai đó) để giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý. | Verb | đưa ra lời khuyên chuyên môn cho (ai đó) để giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý. give professional advice to someone to resolve personal or psychological problems. | |
7 | emotional intelligence Khả năng nhận biết, hiểu và quản lý cảm xúc của chính mình cũng như cảm xúc của người khác. | Noun | Khả năng nhận biết, hiểu và quản lý cảm xúc của chính mình cũng như cảm xúc của người khác. The ability to recognize, understand, and manage one's own emotions as well as the emotions of others. | |
8 | credit system Một hệ thống cho phép cá nhân hoặc doanh nghiệp vay tiền hoặc mua hàng hóa với hứa hẹn sẽ trả lại sau đó. | Noun | Một hệ thống cho phép cá nhân hoặc doanh nghiệp vay tiền hoặc mua hàng hóa với hứa hẹn sẽ trả lại sau đó. A system that allows individuals or businesses to borrow money or purchase goods with the promise to pay back later. | |
9 | distance learning Một phương pháp học tập trong đó các bài giảng và tài liệu giảng dạy khác được phát sóng hoặc chuyển tải qua thư từ mà không cần học sinh phải đến trường hoặc đại học. | Phrase | Một phương pháp học tập trong đó các bài giảng và tài liệu giảng dạy khác được phát sóng hoặc chuyển tải qua thư từ mà không cần học sinh phải đến trường hoặc đại học. A method of studying in which lectures and other teaching material are broadcast or conveyed by correspondence without the student needing to attend a school or college. | |
10 | creative thinking Khả năng tạo ra ý tưởng hoặc khái niệm mới hoặc kết nối giữa các ý tưởng hoặc khái niệm hiện có. | Noun | Khả năng tạo ra ý tưởng hoặc khái niệm mới hoặc kết nối giữa các ý tưởng hoặc khái niệm hiện có. The ability to generate new ideas or concepts or to make connections between existing ideas or concepts. | |
11 | dismissal Hành động coi điều gì đó không đáng được xem xét nghiêm túc; sự từ chối. | Noun | Hành động coi điều gì đó không đáng được xem xét nghiêm túc; sự từ chối. The act of treating something as unworthy of serious consideration rejection. | |
12 | corruption (máy tính) Việc phá hủy dữ liệu bằng cách thao túng các phần của dữ liệu, do hành động cố ý hoặc vô tình của con người hoặc do sự không hoàn hảo trong phương tiện lưu trữ hoặc truyền tải. | Noun | (máy tính) Việc phá hủy dữ liệu bằng cách thao túng các phần của dữ liệu, do hành động cố ý hoặc vô tình của con người hoặc do sự không hoàn hảo trong phương tiện lưu trữ hoặc truyền tải. computing The destruction of data by manipulation of parts of it either by deliberate or accidental human action or by imperfections in storage or transmission media. | |
13 | discrimination (không đếm được, đếm được) Phân biệt, hành động phân biệt, phân biệt, nhận ra hoặc nhận ra sự khác biệt giữa các sự vật, với mục đích hiểu đúng và đưa ra quyết định đúng. | Noun | (không đếm được, đếm được) Phân biệt, hành động phân biệt, phân biệt, nhận ra hoặc nhận ra sự khác biệt giữa các sự vật, với mục đích hiểu đúng và đưa ra quyết định đúng. (uncountable, countable) Discernment, the act of discriminating, discerning, distinguishing, noting or perceiving differences between things, with the intent to understand rightly and make correct decisions. | |
14 | core management function Quá trình và hoạt động thiết yếu liên quan đến việc quản lý một tổ chức. | Noun | Quá trình và hoạt động thiết yếu liên quan đến việc quản lý một tổ chức. The essential processes and activities involved in managing an organization. | |
15 | discipline Sự kỷ luật. | Noun [U] | Sự kỷ luật. Discipline. | |
16 | continuous learning Một quá trình học tập liên tục nhằm nâng cao kiến thức và kỹ năng trong suốt cuộc đời của một cá nhân. | Noun | Một quá trình học tập liên tục nhằm nâng cao kiến thức và kỹ năng trong suốt cuộc đời của một cá nhân. A process of ongoing learning that aims to enhance knowledge and skills throughout an individual's life. | |
17 | digitalisation Quá trình chuyển đổi thông tin thành định dạng kỹ thuật số. | Noun | Quá trình chuyển đổi thông tin thành định dạng kỹ thuật số. The process of converting information into a digital format. | |
18 | conflict of interest tình huống trong đó một cá nhân hoặc tổ chức có lợi ích hoặc lòng trung thành cạnh tranh. | Noun | tình huống trong đó một cá nhân hoặc tổ chức có lợi ích hoặc lòng trung thành cạnh tranh. a situation in which a person or organization has competing interests or loyalties. | |
19 | demotion hành động chuyển ai đó xuống cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn trong một tổ chức. | Noun | hành động chuyển ai đó xuống cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn trong một tổ chức. the action of moving someone to a lower rank or position in an organization. | |
20 | complaint Tuyên bố rằng có điều gì đó không đạt yêu cầu hoặc không thể chấp nhận được. | Noun | Tuyên bố rằng có điều gì đó không đạt yêu cầu hoặc không thể chấp nhận được. A statement that something is unsatisfactory or unacceptable. | |
21 | delegation Cơ quan đại biểu hoặc người đại diện; một phái đoàn. | Noun | Cơ quan đại biểu hoặc người đại diện; một phái đoàn. A body of delegates or representatives a deputation. | |
22 | competitive process Một tình huống mà các doanh nghiệp hoặc cá nhân cạnh tranh với nhau để đạt được một mục tiêu hoặc lợi thế thị trường. | Noun | Một tình huống mà các doanh nghiệp hoặc cá nhân cạnh tranh với nhau để đạt được một mục tiêu hoặc lợi thế thị trường. A situation where businesses or individuals vie against each other to achieve a goal or market advantage. | |
23 | competency-based interview Một loại phỏng vấn xin việc tập trung vào kỹ năng và khả năng của một cá nhân liên quan đến các năng lực hoặc yêu cầu cụ thể của công việc. | Noun | Một loại phỏng vấn xin việc tập trung vào kỹ năng và khả năng của một cá nhân liên quan đến các năng lực hoặc yêu cầu cụ thể của công việc. A type of job interview that focuses on an individual's skills and abilities related to specific competencies or requirements of the job. | |
24 | competency (lỗi thời) Nguồn cung cấp đủ (của). | Noun | (lỗi thời) Nguồn cung cấp đủ (của). obsolete A sufficient supply of. | |
25 | cognitive ability testing Một đánh giá đo lường khả năng nhận thức của một người như trí tuệ, lý luận và kỹ năng giải quyết vấn đề. | Noun | Một đánh giá đo lường khả năng nhận thức của một người như trí tuệ, lý luận và kỹ năng giải quyết vấn đề. An assessment that measures a person's cognitive capabilities such as intelligence, reasoning, and problem-solving skills. | |
26 | code of ethics Một bộ quy tắc và hướng dẫn phác thảo hành vi đạo đức được mong đợi trong một nghề nghiệp hoặc tổ chức cụ thể. | Phrase | Một bộ quy tắc và hướng dẫn phác thảo hành vi đạo đức được mong đợi trong một nghề nghiệp hoặc tổ chức cụ thể. A set of rules and guidelines that outline the ethical behavior expected in a particular profession or organization. | |
27 | coaching Hành động đào tạo một người hoặc một đội trong một môn thể thao cụ thể. | Noun | Hành động đào tạo một người hoặc một đội trong một môn thể thao cụ thể. The act of training a person or team in a particular sport. | |
28 | public service Dịch vụ do chính phủ cung cấp cho công dân của mình, trực tiếp hoặc thông qua việc tài trợ cho một thực thể khác để cung cấp dịch vụ đó. | Noun | Dịch vụ do chính phủ cung cấp cho công dân của mình, trực tiếp hoặc thông qua việc tài trợ cho một thực thể khác để cung cấp dịch vụ đó. A service provided by the government to its citizens, either directly or through the financing of another entity to provide that service. | |
29 | civil service các nhánh chuyên môn thường trực của cơ quan hành chính của chính phủ, ngoại trừ các nhánh quân sự và tư pháp và các chính trị gia được bầu. | Noun | các nhánh chuyên môn thường trực của cơ quan hành chính của chính phủ, ngoại trừ các nhánh quân sự và tư pháp và các chính trị gia được bầu. the permanent professional branches of a governments administration excluding military and judicial branches and elected politicians. | |
30 | change management Quá trình, công cụ và kỹ thuật để quản lý phía con người của sự thay đổi nhằm đạt được kết quả kinh doanh yêu cầu. | Noun | Quá trình, công cụ và kỹ thuật để quản lý phía con người của sự thay đổi nhằm đạt được kết quả kinh doanh yêu cầu. The process, tools, and techniques to manage the people side of change to achieve a required business outcome. | |
31 | career based system Một hệ thống tổ chức hoặc cấu trúc các nghề nghiệp và con đường nghề nghiệp liên quan. | Noun | Một hệ thống tổ chức hoặc cấu trúc các nghề nghiệp và con đường nghề nghiệp liên quan. A system that organizes or structures professions and associated career paths. | |
32 | career path Chuỗi công việc và kinh nghiệm mà một người có trong suốt cuộc sống nghề nghiệp của họ. | Noun | Chuỗi công việc và kinh nghiệm mà một người có trong suốt cuộc sống nghề nghiệp của họ. The series of jobs and experiences that one has during their working life. | |
33 | career management Quá trình lập kế hoạch và quản lý con đường sự nghiệp hoặc phát triển nghề nghiệp của một người. | Noun | Quá trình lập kế hoạch và quản lý con đường sự nghiệp hoặc phát triển nghề nghiệp của một người. The process of planning and managing one's career path or professional development. | |
34 | capacity building Quá trình phát triển và củng cố các kỹ năng, khả năng, quy trình và tài nguyên mà các tổ chức và cộng đồng cần thiết để tồn tại, thích ứng và phát triển trong thế giới thay đổi nhanh chóng. | Noun | Quá trình phát triển và củng cố các kỹ năng, khả năng, quy trình và tài nguyên mà các tổ chức và cộng đồng cần thiết để tồn tại, thích ứng và phát triển trong thế giới thay đổi nhanh chóng. The process of developing and strengthening the skills, abilities, processes, and resources that organizations and communities need to survive, adapt, and thrive in the fast-changing world. | |
35 | benefit Lợi ích, phúc lợi. | Noun [C] | Lợi ích, phúc lợi. Benefits and welfare. | |
36 | behavioural risk management Quá trình xác định và giảm thiểu các rủi ro liên quan đến hành vi con người trong các tổ chức hoặc dự án. | Noun | Quá trình xác định và giảm thiểu các rủi ro liên quan đến hành vi con người trong các tổ chức hoặc dự án. The process of identifying and mitigating risks associated with human behaviour in organizations or projects. | |
37 | baseline Điểm tối thiểu hoặc điểm bắt đầu được sử dụng để so sánh. | Noun | Điểm tối thiểu hoặc điểm bắt đầu được sử dụng để so sánh. A minimum or starting point used for comparisons. | |
38 | awareness raising Hành động gia tăng kiến thức hoặc sự hiểu biết về một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể. | Noun | Hành động gia tăng kiến thức hoặc sự hiểu biết về một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể. The act of increasing knowledge or understanding of a particular issue or topic. | |
39 | asset declaration Khai báo chính thức về tài sản của một cá nhân hoặc tổ chức, thường được yêu cầu bởi các luật hoặc quy định. | Noun | Khai báo chính thức về tài sản của một cá nhân hoặc tổ chức, thường được yêu cầu bởi các luật hoặc quy định. A formal statement of a person's or organization's assets, often required by law or regulation. | |
40 | artificial intelligence Lý thuyết và sự phát triển của hệ thống máy tính có thể thực hiện các nhiệm vụ thường đòi hỏi trí thông minh của con người, chẳng hạn như nhận thức trực quan, nhận dạng giọng nói, ra quyết định và dịch giữa các ngôn ngữ. | Noun | Lý thuyết và sự phát triển của hệ thống máy tính có thể thực hiện các nhiệm vụ thường đòi hỏi trí thông minh của con người, chẳng hạn như nhận thức trực quan, nhận dạng giọng nói, ra quyết định và dịch giữa các ngôn ngữ. The theory and development of computer systems able to perform tasks normally requiring human intelligence such as visual perception speech recognition decisionmaking and translation between languages. | |
41 | arbitrariness chất lượng được xác định một cách tình cờ, ý thích hoặc sự thúc đẩy chứ không phải bởi sự cần thiết, lý do hoặc nguyên tắc. | Noun | chất lượng được xác định một cách tình cờ, ý thích hoặc sự thúc đẩy chứ không phải bởi sự cần thiết, lý do hoặc nguyên tắc. the quality of being determined by chance whim or impulse and not by necessity reason or principle. | |
42 | work environment Môi trường vật lý mà ai đó làm việc, bao gồm cách bố trí nơi làm việc và các tiện nghi của nó. | Noun | Môi trường vật lý mà ai đó làm việc, bao gồm cách bố trí nơi làm việc và các tiện nghi của nó. The physical surroundings in which someone works, including the layout of the workplace and its facilities. | |
43 | apprenticeship Điều kiện hoặc thời gian phục vụ của người học việc. | Noun | Điều kiện hoặc thời gian phục vụ của người học việc. The condition of, or the time served by, an apprentice. | |
44 | employment Sự làm công, việc làm. | Noun | Sự làm công, việc làm. Employment, employment. | |
45 | appointment (lỗi thời) Phụ cấp trả cho viên chức. | Noun | (lỗi thời) Phụ cấp trả cho viên chức. (obsolete) The allowance paid to a public officer. | |
46 | appeal Hấp dẫn, lôi cuốn ai. | Verb | Hấp dẫn, lôi cuốn ai. Attractive, attractive to anyone. | |
47 | affirmative action Chính sách hoặc chương trình nhằm mở rộng cơ hội cho các nhóm chưa được đại diện, đặc biệt là trong giáo dục và việc làm. | Noun | Chính sách hoặc chương trình nhằm mở rộng cơ hội cho các nhóm chưa được đại diện, đặc biệt là trong giáo dục và việc làm. A policy or program that seeks to expand opportunities for underrepresented groups, particularly in education and employment. | |
48 | accountability Sự xác định rõ ràng về trách nhiệm của một người đối với một việc gì đó và áp đặt hậu quả. | Noun | Sự xác định rõ ràng về trách nhiệm của một người đối với một việc gì đó và áp đặt hậu quả. An open determination of one's responsibility for something and imposition of consequences. | |
49 | absenteeism Việc thường xuyên nghỉ làm hoặc nghỉ học mà không có lý do chính đáng. | Noun | Việc thường xuyên nghỉ làm hoặc nghỉ học mà không có lý do chính đáng. The practice of regularly staying away from work or school without good reason. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
