Anh - Việt

Bản dịch của từ Blacked trong tiếng Việt

blacked

Verb

blacked (Verb)

/blˈækt/
/blˈækt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “black”, nghĩa là đã làm cho (cái gì) trở nên đen hoặc che phủ/ẩn đi bằng màu đen.

simple past and past participle of black.

Ví dụ
Cộng đồng đã tắt đèn đường cho lễ hội năm ngoái.The community blacked out the street for the festival last year.
Họ không tắt đèn thành phố trong đợt mất điện.They didn't black out the city during the power outage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blacked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

black

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh