scrub
scrub (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của scrub (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | scrub |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | scrubbed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | scrubbed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | scrubs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | scrubbing |
Kết hợp từ của scrub (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sạch sẽ như mới freshly scrubbed | Các sinh viên vừa tắm sạch hăng hái tham gia sự kiện từ thiện. The freshly scrubbed students eagerly participated in the charity event. |
làm sạch cái gì bằng cách chà, cọ scrub something clean | Cô ấy lau sạch graffiti trên tường trung tâm xã hội. She scrubbed the graffiti clean from the social center walls. |
scrub (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Thảm thực vật thấp gồm bụi rậm, cây bụi hoặc rừng còi cọc; vùng cây cối thấp và rậm không phát triển cao thành cây lớn.
Vegetation consisting mainly of brushwood or stunted forest growth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
Một người bị xem thường, không quan trọng hoặc đáng khinh; thường dùng để xúc phạm người khác là kẻ tầm thường, vớ vẩn.
An insignificant or contemptible person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của scrub (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mảnh đất rậm rạp patch of scrub | Các em nhỏ chơi trong một miếng cây bụi gần công viên. The children played in a patch of scrub near the playground. |
scrub (Verb)
Nghĩa 01
chà, cọ kỹ bề mặt để làm sạch hoàn toàn bằng cách kỳ mạnh hoặc dùng bàn chải/miếng cọ
clean something thoroughly by rubbing hard.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của scrub (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | scrub |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | scrubbed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | scrubbed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | scrubs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | scrubbing |
Kết hợp từ của scrub (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vừa được chà rửa sạch sẽ freshly scrubbed | Sau khi trung tâm cộng đồng được cọ rửa sạch sẽ, những người hàng xóm đã tụ họp ở đó để tham gia một buổi sinh hoạt vào thứ Bảy. After the community center was freshly scrubbed, neighbors gathered there for a Saturday social event. |
chà rửa thứ gì đó cho sạch scrub something clean | Trước sự kiện cộng đồng, các tình nguyện viên chà sạch những chiếc bàn trong trung tâm cộng đồng. Before the community event, volunteers scrub the community center's tables clean. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "scrub" trong tiếng Anh thường chỉ hành động cọ rửa hoặc chà xát bề mặt để loại bỏ bẩn hoặc tạp chất. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được phát âm tương tự, nhưng ở một số vùng, cách nhấn âm có thể hơi khác nhau. "Scrub" cũng có nghĩa mở rộng trong ngữ cảnh y học, nơi nó chỉ quá trình khử trùng. Từ này có nhiều dạng sử dụng, như danh từ chỉ vật dụng cọ rửa hoặc hình thức động từ chỉ hành động.