Bản dịch của từ Scrub trong tiếng Việt

Scrub

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrub(Verb)

skɹəb
skɹˈʌb
01

Sử dụng nước để loại bỏ tạp chất khỏi (khí hoặc hơi)

Use water to remove impurities from gas or vapour.

Ví dụ
02

(của người cưỡi ngựa) xoa vội tay chân vào cổ và sườn ngựa để thúc ngựa chạy nhanh hơn.

Of a rider rub the arms and legs urgently on a horses neck and flanks to urge it to move faster.

Ví dụ
03

(của người lái xe) cho phép (lốp xe) trượt hoặc cạo trên mặt đường để giảm tốc độ.

Of a driver allow a tyre to slide or scrape across the road surface so as to reduce speed.

Ví dụ
04

Hủy bỏ hoặc từ bỏ (cái gì đó)

Cancel or abandon something.

Ví dụ
05

Chà mạnh (ai đó hoặc thứ gì đó) để làm sạch chúng, thường là bằng bàn chải và nước.

Rub someone or something hard so as to clean them typically with a brush and water.

Ví dụ

Dạng động từ của Scrub (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scrub

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scrubbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scrubbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scrubs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scrubbing

Scrub(Noun)

skɹəb
skɹˈʌb
01

Một trò chơi đồng đội không chính thức do trẻ em chơi ở khu vực công cộng.

An informal team game played by children in a public area.

Ví dụ
02

Quần áo vệ sinh đặc biệt được bác sĩ phẫu thuật mặc trong khi phẫu thuật.

Special hygienic clothing worn by surgeons during operations.

Ví dụ
03

Biểu thị một loại cây bụi hoặc dạng nhỏ của cây.

Denoting a shrubby or small form of a plant.

Ví dụ
04

Thảm thực vật bao gồm chủ yếu là cây bụi hoặc rừng còi cọc.

Vegetation consisting mainly of brushwood or stunted forest growth.

Ví dụ
05

Kem dưỡng da có tính chất bán mài mòn được bôi lên mặt hoặc cơ thể để làm sạch da.

A semiabrasive cosmetic lotion applied to the face or body in order to cleanse the skin.

Ví dụ
06

Hành động cọ rửa một cái gì đó hoặc một ai đó.

An act of scrubbing something or someone.

Ví dụ
07

Một người tầm thường hoặc đáng khinh.

An insignificant or contemptible person.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ