Bản dịch của từ Scrub trong tiếng Việt
Scrub

Scrub (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thảm thực vật thấp gồm bụi rậm, cây bụi hoặc rừng còi cọc; vùng cây cối thấp và rậm không phát triển cao thành cây lớn.
Vegetation consisting mainly of brushwood or stunted forest growth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người bị xem thường, không quan trọng hoặc đáng khinh; thường dùng để xúc phạm người khác là kẻ tầm thường, vớ vẩn.
An insignificant or contemptible person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Scrub (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Scrub (Verb)
Chà, cọ kỹ bề mặt để làm sạch hoàn toàn bằng cách kỳ mạnh hoặc dùng bàn chải/miếng cọ
Clean something thoroughly by rubbing hard.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "scrub" trong tiếng Anh thường chỉ hành động cọ rửa hoặc chà xát bề mặt để loại bỏ bẩn hoặc tạp chất. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được phát âm tương tự, nhưng ở một số vùng, cách nhấn âm có thể hơi khác nhau. "Scrub" cũng có nghĩa mở rộng trong ngữ cảnh y học, nơi nó chỉ quá trình khử trùng. Từ này có nhiều dạng sử dụng, như danh từ chỉ vật dụng cọ rửa hoặc hình thức động từ chỉ hành động.
Họ từ
Từ "scrub" trong tiếng Anh thường chỉ hành động cọ rửa hoặc chà xát bề mặt để loại bỏ bẩn hoặc tạp chất. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được phát âm tương tự, nhưng ở một số vùng, cách nhấn âm có thể hơi khác nhau. "Scrub" cũng có nghĩa mở rộng trong ngữ cảnh y học, nơi nó chỉ quá trình khử trùng. Từ này có nhiều dạng sử dụng, như danh từ chỉ vật dụng cọ rửa hoặc hình thức động từ chỉ hành động.
