Bản dịch của từ Top trong tiếng Việt

Top

Noun [C] Adjective Noun [U/C] Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top(Noun Countable)

tɒp
tɑːp
01

(Danh từ) Phần trên cùng; vị trí cao nhất, đỉnh hoặc nắp che ở phía trên. Dùng để chỉ chỗ, vật hoặc vị trí nằm ở trên cùng của một cái gì đó.

Top, top, at the top.

顶部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Top(Adjective)

tɒp
tɑːp
01

Có vị trí ở trên cùng; thuộc đỉnh, hàng đầu hoặc tốt nhất. Dùng để chỉ thứ gì đó ở phía trên cùng hoặc đứng đầu về thứ hạng.

Top, top, at the top.

顶部,最高的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đứng ở vị trí cao nhất về địa vị, thứ hạng hoặc mức độ; tốt nhất hoặc quan trọng nhất trong một nhóm.

Highest in position, rank, or degree.

最高的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở vị trí xa nhất, nằm ở phía trên cùng hoặc xa nhất so với người nói hoặc một mốc tham chiếu.

Furthest away from the speaker or a point of reference.

最远的,位于顶部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Top(Noun)

tˈɔp
tˈɑp
01

Một trong sáu loại quark (một hạt cơ bản trong vật lý hạt) gọi là quark "top". Đây là loại quark có khối lượng lớn nhất trong các quark.

One of six flavours of quark.

六种夸克之一,质量最大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần trên cùng hoặc điểm cao nhất của một vật; bề mặt hay vị trí nằm ở phía trên nhất.

The highest or uppermost point, part, or surface of something.

最高点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Vị trí, cấp bậc hoặc mức độ cao nhất; đứng ở đầu hoặc quan trọng nhất trong một nhóm, hệ thống hoặc xếp hạng.

The highest or most important rank, level, or position.

最高级别;最重要的地位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một bộ phận che phủ nằm ở trên cùng của vật, dùng để đậy, che chắn hoặc đóng kín (ví dụ: nắp hộp, nắp chai).

A lid, cover, or cap.

盖子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một bó sợi len dài đã được chuẩn bị (chải và xếp) để đem quay thành chỉ.

A bundle of long wool fibres prepared for spinning.

准备纺纱的长羊毛束

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Người đàn ông đóng vai chủ động (người thực hiện) trong quan hệ tình dục đường hậu môn với một người đàn ông khác.

A man who takes the active role in anal intercourse with another man.

在肛交中主动的男性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Một loại trang phục che phủ phần thân trên (ngực, vai, lưng), thường mặc cùng với váy, quần hoặc quần short.

A garment covering the upper part of the body and worn with a skirt, trousers, or shorts.

上衣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Phần cuối cùng của một vật hoặc điểm xa người nói hoặc điểm tham chiếu nhất; đỉnh xa nhất về phía đối diện của người nói.

The end of something that is furthest from the speaker or a point of reference.

物体的最高点或远离说话者的端点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Đồ chơi quay hình nón, hình cầu hoặc hình quả lê, khi vặn mạnh hoặc giật thì quay tròn trên một trục.

A conical, spherical, or pear-shaped toy that with a quick or vigorous twist may be set to spin.

陀螺,一种快速旋转的玩具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Từ 'top' ở đây là thành tố trong tên gọi của các loại vỏ ốc (top shells), dùng để chỉ phần vỏ dạng chóp hoặc loài ốc có hình chóp, ví dụ 'strawberry top' (một tên loài/cách gọi liên quan đến vỏ ốc giống quả dâu).

Used in names of top shells, e.g. strawberry top.

顶部

top nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Top (Noun)

SingularPlural

Top

Tops

Top(Adverb)

tˈɔp
tˈɑp
01

Đến mức cao nhất; ở mức tối đa.

At the most.

最高

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Top(Verb)

tˈɔp
tˈɑp
01

(Trong thể thao như quần vợt, bóng rổ, bóng đá v.v.) đánh hụt bóng do chạm vào phần trên của quả bóng thay vì vào tâm, khiến bóng đi sai hướng hoặc kém lực.

Mishit (the ball or a stroke) by hitting above the centre of the ball.

击球时击中球的上半部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt một lớp phủ, vật che phủ hoặc vật trang trí lên phía trên của thứ gì đó; làm cho thứ gì đó có phần trên cùng được trang trí/che phủ (ví dụ: phủ kem lên bánh, đặt nắp lên hộp).

Provide with a top or topping.

在某物的顶部放置装饰或覆盖物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Vượt qua một mức, số lượng hoặc giới hạn nào đó; nhiều hơn so với con số hoặc mức đã nêu.

Exceed (an amount, level, or number); be more than.

超过 (chāo guò)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lên đến đỉnh (một ngọn đồi, núi hoặc điểm cao nào đó); leo lên cho tới phần cao nhất.

Reach the top of (a hill or other elevation)

到达顶点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Trong nghĩa này, 'top' là động từ lóng có nghĩa là giết người, tiêu diệt ai đó (thường dùng trong ngữ cảnh bạo lực hoặc tội phạm).

Kill.

杀死

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Top (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Top

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Topped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Topped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Topping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ