Bản dịch của từ Topped trong tiếng Việt

Topped

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Topped (Verb)

tˈɑpt
tˈɑpt
01

Dạng quá khứ của 'top' với nghĩa đã đạt tới đỉnh hoặc mức cao nhất trước đó.

Past tense of top to have reached a high point or peak.

Ví dụ
02

Đặt một lớp phủ hoặc lớp bề mặt lên trên cái gì đó (ví dụ như phủ lên đầu, che phủ bề mặt bằng một thứ gì đó).

To provide a covering or surface for something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) Vượt qua, hơn hẳn hoặc đạt mức cao hơn ai/cái gì về một phương diện nào đó (ví dụ: điểm số, doanh thu, vị trí).

To surpass or exceed in some way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Topped (Adjective)

01

Ở trên cùng, ở vị trí cao nhất so với các thứ khác; đứng đầu về vị trí hoặc thứ tự.

Being on top or highest in position.

Ví dụ
02

Có thứ gì đó được đặt hoặc thêm lên phía trên cùng (phần trên cùng) của vật hoặc món ăn.

Having something added to the top.

Ví dụ
03

Được đặt lớp phủ, phủ lên trên để trang trí hoặc có chức năng che phủ.

Having a decorative or functional covering.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ