Anh - Việt

Bản dịch của từ Shorts trong tiếng Việt

shorts

Noun

shorts (Noun)

/ʃˈɔɹts/
/ʃoʊɹts/
AI

Nghĩa 01

Loại quần ngắn, dài đến ngang đùi hoặc đầu gối, thường mặc trong mùa nóng hoặc khi chơi thể thao.

Short trousers that reach only to the knees or thighs.

Ví dụ
Cô ấy mặc quần soóc đến bài kiểm tra nói IELTS hôm qua.She wore shorts to the IELTS speaking test yesterday.
Anh ta không thích mặc quần soóc trong kỳ thi viết IELTS.He dislikes wearing shorts during the IELTS writing exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shorts (Noun)

SingularPlural

-

shorts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh