Anh - Việt

Bản dịch của từ Steek trong tiếng Việt

steek

VerbNoun

steek (Verb)

/stik/
/stik/
AI

Nghĩa 01

Đóng (một cánh cửa, cửa sổ, cổng, v.v.) cho chặt; có khi dùng dưới dạng "steek up" nghĩa là đóng chặt hoàn toàn.

To shut fasten a door window gate etc Also with to †up.

Ví dụ
Họ luôn đóng chặt cửa sau các buổi gặp gỡ buổi tối.They always steek the door after their evening gatherings.
Cô ấy không đóng chặt cửa sổ vào những ngày hè nóng bức.She does not steek the window during the hot summer days.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Đóng kín một nơi hoặc đồ đựng sao cho an toàn, khóa lại; có thể dùng kèm “up” (ví dụ: đóng kín, khóa chặt).

To shut up a place to close securely a place or receptacle to lock up Also with up.

Ví dụ
Họ sẽ khóa trung tâm cộng đồng sau khi sự kiện kết thúc.They will steek the community center after the event ends.
Đừng khóa cửa cho đến khi mọi người rời khỏi bữa tiệc.Do not steek the doors until everyone leaves the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đóng chặt miệng, mắt, tai... đặc biệt để không nói, không nhìn hoặc không nghe điều gì không mong muốn.

To shut close ones mouth eyes ears etc especially so as not to speak see or hear something unwelcome.

Ví dụ
Nhiều người bịt tai để tránh tranh cãi chính trị tại các bữa tiệc.Many people steek their ears to avoid political arguments at parties.
Tôi không nhắm mắt trước bất công xã hội trong cộng đồng chúng ta.I do not steek my eyes from social injustice in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

(Động từ) Đóng mạnh hoặc khép chặt, đặc biệt dùng cho cửa — hành động làm cho cửa đóng kín hoặc khép lại.

Especially of a door to close shut.

Ví dụ
Vui lòng đóng chặt cửa sau khi bạn vào phòng.Please steek the door after you enter the room.
Họ không đóng chặt cửa trong cuộc họp.They did not steek the door during the meeting.

Nghĩa 05

Dùng vũ khí nhọn (dao, kiếm, giáo, v.v.) đâm xuyên vào người hoặc thú vật để gây thương tích hoặc giết; cũng có thể chỉ hành động thú vật húc, chọc bằng sừng; còn dùng nghĩa bóng để chỉ việc chỉ trích hoặc tấn công dữ dội bằng lời.

To stab or pierce a person or animal with a spear sword knife or other weapon to kill by stabbing Also of an animal to butt or gore with its horn or horns Also figurative.

Ví dụ
Họ thường đâm đối thủ trong các chiến dịch truyền thông xã hội.They often steek their competitors in social media campaigns.
Các công ty không đâm sau lưng đối tác trong các hợp tác.Companies do not steek their partners during collaborations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

Đặt hoặc gài vật gì vào một vị trí xác định để cố định hoặc giữ chặt ở đó (thường là bằng cách chọc, cắm hoặc nhét vào).

With adverb or prepositional phrase to put something in a specified place or position to fasten or stick in position.

Ví dụ
Tôi sẽ gắn ý kiến của mình vững chắc trong cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.I will steek my opinion firmly in this discussion about social issues.
Họ không gắn niềm tin của mình vào các giá trị của cộng đồng nữa.They do not steek their beliefs in the community's values anymore.

Nghĩa 07

(động từ, cổ) bị mắc kẹt, không tiến lên được; (thuyền) mắc cạn; (nghĩa bóng, cổ) gặp khó khăn, lâm vào rắc rối

To be unable to progress to be brought to a standstill to become stuck of a boat to become grounded Also in figurative contexts in phrases such as to steek in the briers to steek in the clay etc †to be in difficulties or trouble obsolete.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy họ bị mắc kẹt trong sự cô lập xã hội trong đại dịch.Many people feel they are steek in social isolation during the pandemic.
Họ không muốn bị mắc kẹt trong những hành vi xã hội tiêu cực.They do not want to steek in negative social behaviors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 08

Hành động khâu, may hoặc thêu bằng kim và chỉ; ghim hoặc nối các mảnh vải lại bằng mũi khâu.

To sew to stitch to embroider.

Ví dụ
Cô ấy sẽ khâu vải cho dự án chăn đắp cộng đồng.She will steek the fabric for the community quilt project.
Họ đã không khâu trang trí cho lễ hội năm nay.They did not steek the decorations for the festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 09

(Động từ) May, khâu; hành động dùng kim và chỉ để nối hoặc sửa quần áo, vải.

To sew.

Ví dụ
Cô ấy sẽ khâu vải cho dự án cộng đồng tuần tới.She will steek the fabric for the community project next week.
Họ không khâu quần áo cho tổ chức từ thiện địa phương nữa.They do not steek clothes for the local charity anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

steek (Noun)

/stik/
/stik/
AI

Nghĩa 01

Một mũi khâu (trong may hoặc đan). Từ này chỉ một điểm mà kim, chỉ tạo ra trên vải hoặc sợi; cũng có thể dùng nghĩa bóng để nói về một hành động nhỏ nhưng có tác dụng, giống như cụm “một mũi khâu” trong tiếng Anh.

A stitch in sewing or knitting Also in figurative contexts.

Ví dụ
Cô ấy đã dùng một steek để nối các mảnh vải cho dự án xã hội.She used a steek to join the fabric pieces for the social project.
Họ đã không sử dụng steek trong sự kiện may vá cộng đồng.They did not use a steek in their community sewing event.

Nghĩa 02

Từ này dùng nhấn mạnh chỉ một mảnh rất nhỏ của quần áo hoặc vải — tức là một mũi khâu hoặc một đoạn vải nhỏ nhất, gần như chẳng đáng kể.

In emphatic use a stitch of clothing or fabric the smallest or least piece of clothing or fabric.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một miếng vải cho dự án xã hội của mình.She wore a steek of fabric for her social project.
Anh ấy đã không sử dụng một miếng vải trong thiết kế cho sự kiện cộng đồng.He didn't use a steek in his design for the community event.

Nghĩa 03

Một cuộc đình công, bãi công của những người làm than (công nhân khai than) hoặc người làm trên thuyền chở than (keelman).

A strike by colliers or keelmen.

Ví dụ
Các thợ mỏ than đã tổ chức một cuộc đình công để cải thiện điều kiện làm việc.The coal miners organized a steek for better working conditions.
Không có cuộc đình công nào trong mùa khai thác than năm ngoái.There was no steek during the last coal mining season.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh