Bản dịch của từ Steek trong tiếng Việt

Steek

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steek(Verb)

stik
stik
01

Đóng, buộc (cửa, cửa sổ, cổng…). Ngoài ra còn có to, †up.

To shut fasten a door window gate etc Also with to †up.

Ví dụ
02

Im lặng (một nơi); đóng lại một cách an toàn (một nơi hoặc một thùng chứa); Để Khóa. Cũng với lên.

To shut up a place to close securely a place or receptacle to lock up Also with up.

Ví dụ
03

Đóng, đóng (miệng, mắt, tai, v.v.), đặc biệt là để không nói, nhìn hoặc nghe thấy điều gì đó không mong muốn.

To shut close ones mouth eyes ears etc especially so as not to speak see or hear something unwelcome.

Ví dụ
04

Đặc biệt là cửa: đóng, đóng.

Especially of a door to close shut.

Ví dụ
05

Đâm hoặc đâm (người hoặc động vật) bằng giáo, kiếm, dao hoặc vũ khí khác; giết người bằng cách đâm. Cũng chỉ về động vật: húc hoặc húc bằng sừng hoặc sừng của nó. Cũng mang tính tượng trưng.

To stab or pierce a person or animal with a spear sword knife or other weapon to kill by stabbing Also of an animal to butt or gore with its horn or horns Also figurative.

Ví dụ
06

Với trạng từ hoặc cụm giới từ: đặt (cái gì đó) vào một nơi hoặc vị trí xác định; để buộc chặt hoặc dán vào vị trí.

With adverb or prepositional phrase to put something in a specified place or position to fasten or stick in position.

Ví dụ
07

Không thể tiến bộ; bị dừng lại; bị mắc kẹt; (của một chiếc thuyền) bị mắc cạn. Ngoài ra, trong các ngữ cảnh tượng hình trong các cụm từ như "teek in the briers", "steek in the clay", v.v.: †gặp khó khăn hoặc rắc rối (lỗi thời).

To be unable to progress to be brought to a standstill to become stuck of a boat to become grounded Also in figurative contexts in phrases such as to steek in the briers to steek in the clay etc †to be in difficulties or trouble obsolete.

Ví dụ
08

Khâu, khâu; để thêu.

To sew to stitch to embroider.

Ví dụ
09

May.

To sew.

Ví dụ

Steek(Noun)

stik
stik
01

Một mũi khâu trong may hoặc đan. Cũng trong bối cảnh tượng hình.

A stitch in sewing or knitting Also in figurative contexts.

Ví dụ
02

Trong cách sử dụng nhấn mạnh: một 'mũi khâu' của quần áo hoặc vải; mảnh quần áo hoặc vải nhỏ nhất hoặc nhỏ nhất.

In emphatic use a stitch of clothing or fabric the smallest or least piece of clothing or fabric.

Ví dụ
03

Một cuộc tấn công của thợ mỏ hoặc thợ đóng thuyền.

A strike by colliers or keelmen.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh