posted
posted (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “post” (đã đăng, đã gửi, đã dán thông báo). Thường dùng để nói rằng ai đó đã đăng tin lên mạng, gửi thư/bưu phẩm, hoặc dán thông báo lên bảng.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “post” (đã đăng, đã gửi, đã dán thông báo). Thường dùng để nói rằng ai đó đã đăng tin lên mạng, gửi thư/bưu phẩm, hoặc dán thông báo lên bảng.
simple past and past participle of post.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của posted (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | post |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | posted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | posted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | posts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | posting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "posted" là động từ quá khứ phân từ của động từ "post", thường được sử dụng để chỉ hành động gửi thông điệp, thông tin hoặc vật phẩm qua đường bưu điện hoặc đăng tải trên các nền tảng trực tuyến. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "posted" có thể mang ý nghĩa khác nhau khi liên quan đến các phương tiện truyền thông xã hội; ở Anh, từ này thường chỉ việc đăng tải thông tin trên nền tảng mạng xã hội, trong khi ở Mỹ, nó có thể nhấn mạnh đến việc gửi thư hoặc tài liệu.