flashed
flashed (Verb)
Nghĩa 01 · quá khứ đơn và quá khứ phân từ của flash.
quá khứ đơn và quá khứ phân từ của flash.
simple past and past participle of flash.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của flashed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | flash |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | flashed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | flashed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | flashes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | flashing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "flashed" là dạng quá khứ của động từ "flash", có nghĩa là phát sáng, lóe lên hoặc hiện ra nhanh chóng. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh có sự tương đồng trong nghĩa và viết, tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, người Anh thường nhấn mạnh âm "a" hơn, còn người Mỹ có xu hướng phát âm ngắn hơn. Từ này thường được sử dụng để chỉ sự xuất hiện đột ngột hoặc sự chuyển động nhanh chóng của ánh sáng hoặc ý tưởng.