Anh - Việt

Bản dịch của từ Flashed trong tiếng Việt

flashed

Verb

flashed (Verb)

/flˈæʃt/
/flˈæʃt/
AI

Nghĩa 01 · quá khứ đơn và quá khứ phân từ của flash.

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của flash.

simple past and past participle of flash.

Ví dụ
Chiếc máy ảnh đã nháy sáng trong sự kiện tại trung tâm cộng đồng.The camera flashed during the event at the community center.
Đèn đã không nháy sáng tại buổi họp mặt xã hội tối qua.The lights did not flash at the social gathering last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flashed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh