Anh - Việt

Bản dịch của từ Registers trong tiếng Việt

registers

VerbNoun

registers (Verb)

/ɹˈɛdʒɪstɚz/
/ɹˈɛdʒɪstɚz/
AI

Nghĩa 01 · Để cấp hoặc bảo đảm nhãn hiệu hoặc bằng sáng chế.

Để cấp hoặc bảo đảm nhãn hiệu hoặc bằng sáng chế.

To grant or secure a trademark or patent.

Ví dụ
Công ty đăng ký logo mới để bảo vệ thương hiệu của mình.The company registers its new logo to protect its brand identity.
Cô ấy không đăng ký ý tưởng của mình để tránh rắc rối pháp lý.She does not register her ideas to avoid legal complications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để biểu thị sự hiện diện hoặc ý định tham dự của một người (ví dụ: một sự kiện).

Để biểu thị sự hiện diện hoặc ý định tham dự của một người (ví dụ: một sự kiện).

To indicate ones presence or intention to attend eg an event.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đăng ký tham gia các sự kiện xã hội tại trường đại học mỗi học kỳ.Many students register for social events at the university every semester.
Cô ấy không đăng ký tham gia các bữa tiệc nếu cảm thấy không thoải mái.She does not register for parties if she feels uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để nhập hoặc ghi vào danh sách chính thức.

Để nhập hoặc ghi vào danh sách chính thức.

To enter or record on an official list.

Ví dụ
Trường ghi danh học sinh mới vào tháng Chín hàng năm.The school registers new students every September for the academic year.
Họ không ghi danh kết hôn với văn phòng chính quyền địa phương.They do not register their marriage with the local government office.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của registers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

register

V2

Quá khứ đơn

Past simple

registered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

registered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

registers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

registering

registers (Noun)

/ɹˈɛdʒɪstɚz/
/ɹˈɛdʒɪstɚz/
AI

Nghĩa 01 · Danh sách chính thức của các thành viên hoặc người tham gia.

Danh sách chính thức của các thành viên hoặc người tham gia.

An official list of members or participants.

Ví dụ
Danh sách trường học bao gồm tất cả học sinh đã ghi danh năm 2023.The school registers include all students enrolled for the year 2023.
Cộng đồng không duy trì danh sách chính xác về các thành viên.The community does not maintain accurate registers of its members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cuốn sách hoặc hồ sơ ghi chép chính thức.

Một cuốn sách hoặc hồ sơ ghi chép chính thức.

A book or record of official entries.

Ví dụ
Thư viện duy trì sổ ghi chép tất cả sách mượn của sinh viên.The library maintains registers of all borrowed books by students.
Trường không giữ sổ ghi chép cho các sự kiện xã hội không chính thức.The school does not keep registers for informal social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Danh sách hoặc bản ghi tên, giao dịch, v.v.

Danh sách hoặc bản ghi tên, giao dịch, v.v.

A list or record of names transactions etc.

Ví dụ
Danh sách học sinh cho thấy có 500 học sinh đăng ký năm nay.The school registers show 500 students enrolled this year.
Thành phố không giữ danh sách chính xác về những người vô gia cư.The city does not keep accurate registers of homeless individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của registers (Noun)

SingularPlural

register

registers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh