Anh - Việt

Bản dịch của từ Opens trong tiếng Việt

opens

Noun

opens (Noun)

/ˈoʊ.pənz/
/ˈoʊ.pənz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “open” khi dùng như danh từ: chỉ các khoảng trống, chỗ trống, hoặc sự kiện/màn trình bày mở cửa (ví dụ: các buổi mở cửa, các khoảng trống không bị che chắn).

plural of open.

Ví dụ
Thành phố mở thêm công viên mới mỗi năm cho các sự kiện cộng đồng.The city opens new parks every year for community events.
Nhiều thành phố không mở đủ trung tâm cộng đồng cho các hoạt động xã hội.Many cities do not open enough community centers for social activities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh