Anh - Việt

Bản dịch của từ Fielded trong tiếng Việt

fielded

VerbNoun

fielded (Verb)

/fˈildɪd/
/fˈildɪd/
AI

Nghĩa 01 · đưa ra hoặc trình bày một câu hỏi, đề xuất để người khác trả lời hoặc phản hồi; tiếp nhận và xử lý câu hỏi/đề xuất từ người khác

đưa ra hoặc trình bày một câu hỏi, đề xuất để người khác trả lời hoặc phản hồi; tiếp nhận và xử lý câu hỏi/đề xuất từ người khác

to arrange or present a question or proposal.

Ví dụ
Ủy ban đã đặt câu hỏi về chính sách xã hội mới tuần trước.The committee fielded questions about the new social policy last week.
Họ đã không đưa ra bất kỳ đề xuất nào trong cuộc họp xã hội hôm qua.They did not field any proposals during the social meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (động từ) bắt hoặc chặn lấy quả bóng khi đang thi đấu hoặc chơi thể thao.

(động từ) bắt hoặc chặn lấy quả bóng khi đang thi đấu hoặc chơi thể thao.

to catch or intercept a ball.

Ví dụ
Trẻ em đã bắt bóng trong trận bóng đá ở khu phố.The children fielded the ball during the neighborhood soccer game.
Họ đã không bắt bóng tốt trong trận đấu cuối cùng.They did not field the ball well in the last match.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dạng quá khứ của "field". Thường dùng để nói đã cử/điền/giải quyết một câu hỏi, đề nghị, hoặc đã nhận/xử lý một cuộc gọi/đề nghị; trong thể thao còn nghĩa là đã chơi ở vị trí phòng thủ hoặc đã đỡ/nhận bóng.

Dạng quá khứ của "field". Thường dùng để nói đã cử/điền/giải quyết một câu hỏi, đề nghị, hoặc đã nhận/xử lý một cuộc gọi/đề nghị; trong thể thao còn nghĩa là đã chơi ở vị trí phòng thủ hoặc đã đỡ/nhận bóng.

past tense of field.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã trả lời câu hỏi về các vấn đề xã hội tại trung tâm cộng đồng.The volunteers fielded questions about social issues at the community center.
Đội không trả lời câu hỏi trong sự kiện xã hội tuần trước.The team did not field questions during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fielded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

field

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fielded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fielded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fields

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fielding

fielded (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một ngành hoặc lĩnh vực chuyên môn cụ thể trong học thuật, công việc hoặc hoạt động (ví dụ: lĩnh vực nghiên cứu, lĩnh vực nghề nghiệp).

Một ngành hoặc lĩnh vực chuyên môn cụ thể trong học thuật, công việc hoặc hoạt động (ví dụ: lĩnh vực nghiên cứu, lĩnh vực nghề nghiệp).

a particular branch of study or activity.

Ví dụ
Xã hội học là một lĩnh vực nghiên cứu hành vi và mối quan hệ xã hội.Sociology is a fielded that examines social behavior and relationships.
Tâm lý học không phải là một lĩnh vực chỉ tập trung vào hành vi cá nhân.Psychology is not a fielded focused solely on individual behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một khu vực dùng cho hoạt động thể thao hoặc nơi diễn ra một sự kiện (ví dụ: sân bóng, sân vận động hoặc khu vực tổ chức sự kiện).

Một khu vực dùng cho hoạt động thể thao hoặc nơi diễn ra một sự kiện (ví dụ: sân bóng, sân vận động hoặc khu vực tổ chức sự kiện).

a sports field or an area where an event occurs.

Ví dụ
Cộng đồng đã tổ chức một giải bóng đá vào thứ Bảy tuần trước tại công viên Riverside.The community fielded a soccer tournament last Saturday in Riverside Park.
Họ đã không trả lời bất kỳ câu hỏi nào trong sự kiện xã hội tuần trước.They did not field any questions during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khu đất rộng, thường là đất trống hoặc đất canh tác dùng để trồng cây trồng hoặc làm đồng cỏ cho gia súc.

Một khu đất rộng, thường là đất trống hoặc đất canh tác dùng để trồng cây trồng hoặc làm đồng cỏ cho gia súc.

an area of open land especially one planted with crops or pasture.

Ví dụ
Những người nông dân đã trồng cây của họ trên những cánh đồng ở Iowa.The farmers fielded their crops in the sunny fields of Iowa.
Họ đã không trồng cây nào năm ngoái vì hạn hán.They did not fielded any crops last year due to drought.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh