Anh - Việt

Bản dịch của từ Lighted trong tiếng Việt

lighted

Verb

lighted (Verb)

/lˈaɪtɪd/
/lˈaɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Từ 'lighted' là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'light' (đánh lửa, bật sáng, châm). Dùng để nói về hành động đã làm cho cái gì đó sáng lên hoặc đã châm lửa trước đó (ví dụ: bật đèn, châm thuốc, nhóm lửa).

simple past and past participle of light.

Ví dụ
Đèn cầm sáng phòng một cách hoàn hảo.The candle lighted the room perfectly.
Lantern không bật sáng do công tắc bị lỗi.The lantern didn't lighted due to a faulty switch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lighted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

light

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lit

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lit

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lighting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh