Bản dịch của từ Mark trong tiếng Việt

Mark

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mark (Noun Countable)

mˈɑːk
ˈmɑrk
01

Một ký hiệu, chữ cái hoặc dấu dùng để biểu thị thông tin hay hướng dẫn.

A symbol letter or sign used to show information or give instructions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một mức độ, tiêu chuẩn hoặc mốc cho thấy thành tựu hay sự tiến bộ.

A particular level standard or point that shows achievement or progress

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một đường, chấm hoặc dấu hiệu nhìn thấy được trên bề mặt.

A visible line spot or other sign on a surface

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điểm số hoặc chữ cái được cho để thể hiện chất lượng bài làm trong bài kiểm tra hay khóa học.

A number or letter given to show the quality of a persons work in a test or course

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mark (Verb)

mˈɑːk
ˈmɑrk
01

Chấm và cho điểm hoặc nhận xét về bài làm của học sinh.

To check and give a score or comments for a students work

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho một dịp hoặc sự kiện trở nên đáng chú ý bằng cách tổ chức hay thực hiện việc để ghi nhận nó.

To make a special occasion or event noticeable by doing something to recognize it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tạo một đường, ký hiệu hoặc dấu hiệu nhìn thấy được trên vật nào đó.

To make a line sign or other visible indication on something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cho thấy hoặc chỉ ra vị trí, tầm quan trọng hay sự hiện diện của một điều gì đó.

To show or indicate the position importance or presence of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa